khoản
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Mục, điều, điều khoản: Một phần riêng biệt, thường được đánh số, trong một văn bản có tính chất quy định, pháp lý hoặc thỏa thuận.
- Khoản tiền, số tiền: Một phần tiền được phân định cho một mục đích cụ thể, có thể là thu nhập, chi tiêu, hoặc một khoản vay.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (nghĩa mục, điều khoản):
- Hợp đồng này có một khoản quy định về thời gian giao hàng.
- Anh ấy đề nghị sửa đổi khoản thứ năm trong điều lệ công ty.
Danh từ (nghĩa khoản tiền):
- Công ty đã chi một khoản lớn cho nghiên cứu và phát triển.
- Tôi nhận được một khoản trợ cấp nhỏ từ chính phủ.
Các cách sử dụng nâng cao
"điều khoản": cụm từ phổ biến chỉ các quy định, điều kiện trong hợp đồng, hiệp ước.
- Hai bên đã thống nhất các điều khoản chính của hợp đồng mua bán.
"khoản mục": thường dùng trong kế toán, ngân sách để chỉ từng hạng mục, danh mục cụ thể.
- Kế toán viên đang kiểm tra các khoản mục chi phí trong báo cáo.
Biến thể và từ gần giống
Khoản đãi (danh từ): sự tiếp đãi, chiêu đãi (thường là bằng thức ăn, đồ uống).
- Chủ nhà chuẩn bị một khoản đãi rất thịnh soạn cho khách.
Khoản nợ (danh từ): số tiền còn nợ, món nợ.
- Anh ta đang cố gắng trả hết các khoản nợ cũ.
Từ đồng nghĩa
- Điều: mục, điều khoản (trong văn bản).
- Mục: hạng mục, phần (trong danh sách, văn bản).
- Số tiền: khoản tiền.
Các cụm từ liên quan
Chuyển khoản: hành động chuyển một số tiền từ tài khoản này sang tài khoản khác.
- Tôi sẽ chuyển khoản thanh toán cho bạn vào ngày mai.
Tồn khoản: số tiền còn lại, số dư (trong tài khoản).
- Tồn khoản trong tài khoản ngân hàng của tôi không còn nhiều.
Trái khoản: khoản tiền vay, món nợ.
- Công ty đang gánh nhiều trái khoản từ các ngân hàng.
Thành ngữ liên quan
Ăn khoản: (khẩu ngữ) nhận một phần tiền hoặc lợi ích không chính thức, thường có hàm ý tiêu cực.
- Dự án đó rất nhiều người muốn ăn khoản.
Lạc khoản: phần chữ ký và ghi họ tên ở cuối một văn bản, thư từ.
- Anh nhớ ký và ghi rõ họ tên ở phần lạc khoản.
- dt. 1. Mục trang văn bản có tính chất pháp luật: Bản hợp đồng có ba khoản điều khoản lạc khoản. 2. Từng phần thu nhập, hoặc chi tiêu: khoản phụ cấp bồi khoản chuyển khoản ngân khoản tồn khoản trái khoản.