khoản

Học thuật
Thân thiện
khoản

Hợp đồng này có ba khoản điều khoản rõ ràng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mục, điều, điều khoản: Một phần riêng biệt, thường được đánh số, trong một văn bản tính chất quy định, pháp lý hoặc thỏa thuận.
    • Khoản tiền, số tiền: Một phần tiền được phân định cho một mục đích cụ thể, có thể thu nhập, chi tiêu, hoặc một khoản vay.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa mục, điều khoản):

    • Hợp đồng này một khoản quy định về thời gian giao hàng.
    • Anh ấy đề nghị sửa đổi khoản thứ năm trong điều lệ công ty.
  • Danh từ (nghĩa khoản tiền):

    • Công ty đã chi một khoản lớn cho nghiên cứu phát triển.
    • Tôi nhận được một khoản trợ cấp nhỏ từ chính phủ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "điều khoản": cụm từ phổ biến chỉ các quy định, điều kiện trong hợp đồng, hiệp ước.

    • Hai bên đã thống nhất các điều khoản chính của hợp đồng mua bán.
  • "khoản mục": thường dùng trong kế toán, ngân sách để chỉ từng hạng mục, danh mục cụ thể.

    • Kế toán viên đang kiểm tra các khoản mục chi phí trong báo cáo.
Biến thể từ gần giống
  • Khoản đãi (danh từ): sự tiếp đãi, chiêu đãi (thường bằng thức ăn, đồ uống).

    • Chủ nhà chuẩn bị một khoản đãi rất thịnh soạn cho khách.
  • Khoản nợ (danh từ): số tiền còn nợ, món nợ.

    • Anh ta đang cố gắng trả hết các khoản nợ .
Từ đồng nghĩa
  • Điều: mục, điều khoản (trong văn bản).
  • Mục: hạng mục, phần (trong danh sách, văn bản).
  • Số tiền: khoản tiền.
Các cụm từ liên quan
  • Chuyển khoản: hành động chuyển một số tiền từ tài khoản này sang tài khoản khác.

    • Tôi sẽ chuyển khoản thanh toán cho bạn vào ngày mai.
  • Tồn khoản: số tiền còn lại, số dư (trong tài khoản).

    • Tồn khoản trong tài khoản ngân hàng của tôi không còn nhiều.
  • Trái khoản: khoản tiền vay, món nợ.

    • Công ty đang gánh nhiều trái khoản từ các ngân hàng.
Thành ngữ liên quan
  • Ăn khoản: (khẩu ngữ) nhận một phần tiền hoặc lợi ích không chính thức, thường hàm ý tiêu cực.

    • Dự án đó rất nhiều người muốn ăn khoản.
  • Lạc khoản: phần chữ ghi họ têncuối một văn bản, thư từ.

    • Anh nhớ ghi họ tênphần lạc khoản.
khoản

Hợp đồng này có ba khoản điều khoản rõ ràng.

  1. dt. 1. Mục trang văn bản tính chất pháp luật: Bản hợp đồng ba khoản điều khoản lạc khoản. 2. Từng phần thu nhập, hoặc chi tiêu: khoản phụ cấp bồi khoản chuyển khoản ngân khoản tồn khoản trái khoản.