khoảng

Học thuật
Thân thiện
khoảng

Khoảng trống giữa hai cây lớn trong rừng là nơi ánh nắng chiếu xuống.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần không gian hoặc thời gian được giới hạn một cách đại khái, không xác định chính xác: Từ dùng để chỉ một đoạn, một quãng không gian hoặc thời gian giới hạn tương đối, không cần đo đạc chính xác.
    • Độ dài không gian hay thời gian nói theo ước lượng; khoảng độ: Dùng để biểu thị một con số ước chừng, gần đúng về khoảng cách hay thời gian.
    • (Toán học) Đoạn thẳng không kể hai điểm đầu mút: Trong hình học, chỉ phần giữa của một đoạn thẳng, không bao gồm hai điểm ở hai đầu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ta để lại một khoảng trống trên giá sách cho những cuốn sách mới. (Chỉ phần không gian.)
    • Chúng tôi sẽ hoàn thành công việc trong khoảng một tuần. (Chỉ khoảng thời gian ước lượng.)
    • Từ nhà đến trường còn khoảng hai cây số. (Chỉ khoảng cách ước lượng.)
    • Đứa trẻ ấy trông khoảng bảy, tám tuổi. (Chỉ độ tuổi ước chừng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ở khoảng giữa": tại vị trí ở giữa hai điểm, hai mốc nào đó.
    • Ngôi nhà nằm khoảng giữa con phố.
  • "trong khoảng": trong phạm vi, giới hạn (thời gian, không gian, số lượng) nào đó.
    • Nhiệt độ dao động trong khoảng 25 đến 30 độ C.
  • "khoảng không": vùng không gian trống rỗng, thường lớn.
    • Máy bay lao vào khoảng không đầy mây.
Biến thể từ gần giống
  • Khoảng cách (danh từ): độ dài cụ thể giữa hai điểm trong không gian hoặc thời gian.
    • Khoảng cách từ Nội đến Hải Phòng khoảng 100km.
  • Khoảng chừng (phó từ): ước chừng, độ chừng (thường dùng trước con số).
    • ấy cao khoảng chừng một mét sáu.
  • Khoảng độ (danh từ/phó từ): mức độ ước lượng, tương đương với "khoảng chừng".
    • Công việc sẽ kết thúc vào khoảng độ cuối tháng.
Từ đồng nghĩa
  • Độ chừng: Ước lượng, phỏng chừng (về số lượng, mức độ).
  • Chừng: Mức độ, phạm vi (thường dùng để ước lượng).
  • Cỡ: Cỡ độ, tầm (ước lượng về kích thước, số lượng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ "khoảng" trong tiếng Việt theo dạng cụm động từ)

Thành ngữ liên quan
  • Khoảng trời riêng: Chỉ một không gian, một thế giới tinh thần riêng tư của một người.
    • Âm nhạc khoảng trời riêng của anh ấy.
  • Khoảng lặng: Khoảng thời gian yên tĩnh, không sự kiện xáo trộn; sự im lặng.
    • Sau cơn bão cuộc đời, anh tìm đến những khoảng lặng.
khoảng

Khoảng trống giữa hai cây lớn trong rừng là nơi ánh nắng chiếu xuống.

  1. d. 1 Phần không gian hoặc thời gian được giới hạn một cách đại khái. Những khoảng trống trong rừng. Khoảng không vũ trụ. Làm trong khoảng mươi ngày. 2 Độ dài không gian hay thời gian nói theo ước lượng; khoảng độ. Còn khoảng năm cây số nữa. Khoảng hơn 3 giờ chiều. khoảng mười lăm tuổi. 3 (chm.). Đoạn thẳng không kể hai điểm đầu mút.