khuya

Học thuật
Thân thiện
khuya

Đèn vẫn sáng trong căn phòng lúc đêm khuya.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chỉ thời gian đã muộn trong đêm, gần về sáng: Dùng để mô tả khoảng thời gian về đêm khi đã rất trễ, thường sau nửa đêm trước lúc bình minh.
    • Muộn, trễ (trong đêm): Nhấn mạnh tính chất muộn màng của thời điểm so với bình thường.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đêm nay anh về rất khuya. (Anh ấy về nhà rất trễ trong đêm nay.)
    • Tiếng chó sủa vang lên trong đêm khuya thanh vắng. (Tiếng chó sủa vang lên trong đêm muộn yên tĩnh.)
    • ấy thói quen thức khuya để đọc sách. ( ấy thói quen thức rất trễ để đọc sách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khuya khoắt": Rất khuya, khuya lắm, nhấn mạnh mức độ muộn màng.

    • Anh ta đi làm về khuya khoắt, khi cả nhà đã ngủ say. (Anh ta đi làm về rất khuya, khi cả nhà đã ngủ say.)
  • "Đêm khuya": Cụm từ thường dùng để chỉ khoảng thời gian muộn về đêm.

    • Không gian đêm khuya thật tĩnh lặng. (Không gian của đêm muộn thật yên tĩnh.)
  • "Tối khuya": Cách nói khác của "đêm khuya", chỉ thời điểm tối trời đã muộn.

    • Xe chạy một mạch cho đến tối khuya. (Xe chạy một mạch cho đến đêm rất khuya.)
Biến thể từ gần giống
  • Khuya khoắt (tính từ): Nhấn mạnh hơn của "khuya", ý chỉ rất khuya.
  • Tối khuya (danh từ/cụm danh từ): Thời điểm tối đã khuya.
Từ đồng nghĩa
  • Muộn: Chỉ thời điểm trễ, có thể dùng cho ban đêm hoặc ban ngày ( dụ: về muộn).
  • Trễ: Cùng nghĩa với muộn, chỉ sự chậm so với thời gian dự kiến.
Từ trái nghĩa
  • Sớm: Chỉ thời điểmđầu khoảng thời gian, trái ngược với "khuya" ( dụ: dậy sớm, về sớm).
  • Tối (khi dùng chỉ buổi tối mới bắt đầu): Trái nghĩa với "khuya" khi "khuya" hàm ý đã rất muộn của đêm.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Thức khuya dậy sớm": Thành ngữ chỉ sự chăm chỉ, cần cù, làm việc vất vả cả đêm lẫn ngày.

    • Người nông dân thức khuya dậy sớm để chăm sóc đồng ruộng. (Người nông dân làm việc vất vả sớm tối để chăm sóc đồng ruộng.)
  • "Khuya như chưa khuya": Cách nói nhấn mạnh trời đã rất khuya rồi.

    • Họ nói chuyện tới khuya như chưa khuya mới chịu về. (Họ nói chuyện cho đến rất khuya mới chịu về.)
khuya

Đèn vẫn sáng trong căn phòng lúc đêm khuya.

  1. tt Vào giờ đã muộn trong đêm: Bến Tầm-dương canh khuya đưa khách (TBH); Buồn trông gương sớm đèn khuya (BNT).