khuya

  1. tt Vào giờ đã muộn trong đêm: Bến Tầm-dương canh khuya đưa khách (TBH); Buồn trông gương sớm đèn khuya (BNT).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

khuya
Đèn vẫn sáng trong căn phòng lúc đêm khuya.