khản

Học thuật
Thân thiện
khản

Tiếng nói của cô ấy bị khản sau khi hát quá nhiều.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bị khô đaucổ họng, dẫn đến nói hoặc hát ra tiếng , trầm yếu: Dùng để miêu tả trạng thái giọng nói bị biến đổi do cổ họng vấn đề, thường la hét nhiều, bị bệnh hoặc khóc lâu.
    • âm thanh trầm, khô khan: Miêu tả đặc điểm của một âm thanh phát ra, không chỉ từ giọng người.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy nói chuyện cả buổi tối nên giờ giọng đã khản.
    • Sau trận ốm, ấy hát không được giọng vẫn còn khản.
    • Tiếng khản đặc của loa vang lên trong căn phòng trống.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khản cổ": Cụm từ nhấn mạnh tình trạng khản giọng đến mức cổ họng đau rát.

    • Huấn luyện viên hô hào khản cổ để cổ đội nhà.
  • "Khản tiếng": Cụm từ nhấn mạnh tình trạng giọng nói bị khản.

    • Cậu khóc khản tiếng bị lạc mẹ.
Biến thể từ gần giống
  • Khàn khàn (tính từ): âm thanh trầm hơi , thường dùng để tả giọng nói một cách nhẹ nhàng hơn "khản".

    • Ông cụ cất giọng khàn khàn kể chuyện ngày xưa.
  • (tính từ): Chỉ âm thanh không trong trẻo, có thể do hỏng hóc (như loa) hoặc giọng nói. "Khản" thường hàm ý nguyên nhân từ cổ họng hơn.

Từ đồng nghĩa
  • : Giọng nói hoặc âm thanh không trong, bị vỡ tiếng.
  • Ồm ồm: Giọng nói trầm nghe như bị nghẹtmũi hoặc họng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ "khản" đây một tính từ.)

Thành ngữ liên quan
  • Khóc khản cả tiếng: Khóc rất nhiều lâu đến mức giọng bị khản đi. Thường dùng để diễn tả sự đau buồn, thương tiếc tột độ.
    • Nghe tin dữ, cụ khóc khản cả tiếng.
khản

Tiếng nói của cô ấy bị khản sau khi hát quá nhiều.

  1. t. Khô cổ, nói tiếng trầm: Khóc khản cả tiếng.