gây

Học thuật
Thân thiện
gây

Món thịt kho này có mỡ gây lắm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • mùi hôi, khó chịu do chứa nhiều mỡ: Dùng để miêu tả món ăn, đặc biệt thịt hoặc mỡ, mùi hôi hoặc ngấy do hàm lượng chất béo cao hoặc để lâu.
    • dụ: Thịt kho này hơi gây, có lẽ mỡ nhiều quá.
  2. Động từ:

    • Làm cho phát sinh, tạo ra, gây nên: Chỉ hành động làm cho một sự việc, hiện tượng, cảm xúc hoặc tình huống nào đó xuất hiện.
    • dụ: Tiếng ồn gây mất tập trung.
    • Xây dựng, tích lũy dần dần: Chỉ hành động tạo dựng, phát triển một thứ đó từ ít đến nhiều, từ nhỏ đến lớn.
    • dụ: Ông ấy đã gây dựng cơ nghiệp từ hai bàn tay trắng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Món thịt rán này mùi gây, không còn tươi nữa.
    • Mùi gây của mỡ bò khiến tôi không muốn ăn.
  • Động từ (nghĩa làm phát sinh):

    • Lời nói thiếu suy nghĩ có thể gây hiểu lầm.
    • Sự cố này đã gây ra thiệt hại lớn về kinh tế.
  • Động từ (nghĩa xây dựng, tích lũy):

    • Công ty đang gây vốn để mở rộng sản xuất.
    • Bà con nông dân đang gây giống lúa mới.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gây dựng": Xây dựng, tạo lập nên một sự nghiệp, tổ chức hoặc mối quan hệ vững chắc.
    • Họ cùng nhau gây dựng một cuộc sống mới.
  • "Gây men": (Nghĩa đen) Làm cho lên men. (Nghĩa bóng) Tạo ra hoặc kích thích một không khí, một xu hướng nào đó.
    • Những ý tưởng mới đã gây men cho phong trào sáng tạo.
  • "Gây sự": Chủ động tạo ra mâu thuẫn, tranh cãi, cãi cọ với người khác.
    • Anh ta không có lý do lại đến gây sự.
Biến thể từ liên quan
  • Gây gổ (động từ): Cãi cọ, tranh chấp một cách giận dữ.
    • Hai bên liên tục gây gổ với nhau về vấn đề ranh đất.
  • Gây cấn (tính từ): Ở trạng thái căng thẳng, dễ dẫn đến xung đột.
    • Tình hình giữa hai nước đang trở nên gây cấn.
  • Gây (động từ): Làm mất cảm giác tạm thời bằng thuốc, thường dùng trong phẫu thuật.
    • Bệnh nhân đã được gây trước khi mổ.
Từ đồng nghĩa
  • Với nghĩa động từ (làm phát sinh): Tạo ra, gây nên, sinh ra, khiến cho, dẫn đến.
  • Với nghĩa động từ (xây dựng): Tích lũy, tạo dựng, xây đắp, vun vén.
  • Với nghĩa tính từ: Ngấy, hôi mỡ, mùi khó chịu.
Các cụm từ thông dụng
  • Gây ấn tượng: Làm cho người khác ấn tượng, cảm nhận (tốt hoặc xấu) về mình.
    • ấy luôn biết cách ăn mặc để gây ấn tượng trong lần gặp đầu tiên.
  • Gây khó dễ: Cố tình tạo ra trở ngại, phiền phức cho người khác.
    • Đừng gây khó dễ cho họ khi họ đang cần giúp đỡ.
  • Gây quỹ: Vận động, tập hợp tiền bạc, tài trợ cho một mục đích chung.
    • Trường học đang tổ chức chương trình gây quỹ để xây thư viện mới.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Gieo gió gặt bão: ( liên quan đến nghĩa "gây ra") Hành động xấu (gieo gió) sẽ dẫn đến hậu quả xấu lớn hơn (gặt bão). Nhấn mạnh việc gây ra điều thì sẽ nhận lại kết quả tương ứng.
    • Hắn lừa đảo nhiều người, giờ bị bắt đúng luật "gieo gió gặt bão".
gây

Món thịt kho này có mỡ gây lắm.

  1. 1 tt Nói món ăn nhiều mỡ quá, mùi hôi: Mỡ bò gây lắm, không ăn được.
  2. 2 đgt 1. Làm cho phát ra; Sinh ra: Sòng bạc ấy mở vòng nửa tháng còn gây nhiều cảnh tượng xấu xa (-mỡ); Mành tương phân phất gió đàn, hương gây mùi nhớ, trà khan giọng tình (K) 2. Làm cho nảy nở ra: Gây giống; Gây vốn.