khẩu

  1. (rare) bouche
  2. tête (d'habitant)
  3. morceau (qu'on met dans la bouche en une seule fois)
  4. pièce (terme générique désignant une arme à feu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

khẩu
Một khẩu súng trường được đặt trên giá đỡ trong bảo tàng.