kittle

/'kitl/
tính từ
  1. khó khăn, khó xử (vấn đề, trường hợp...)
  2. khó tính, hay giận, khó chơi (người)

Idioms

  • kittle cattle
    (nghĩa bóng) những người khó chơi; những việc khó xử

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

kittle
A manager faces a kittle situation with a demanding client.