nobble

/'nɔbl/
ngoại động từ
  1. (từ lóng) đánh què (ngựa thi) bỏ thuốc mê (cho ngựa thi)
  2. lừa bịp, xoáy, ăn cắp
  3. bắt, tóm cổ
  4. đánh vào đầu
  5. dùng thủ đoạn đề tranh thủ (ai)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "nobble"

nobble
A stable hand attempts to nobble the favorite horse before the big race.