kyste

danh từ giống đực
  1. (sinh vật học; sinhhọc, y học) u nang, nang

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "kyste"

Từ có nhắc đến "kyste"

kyste
Une femme consulte un médecin à propos d'un kyste sur son poignet.