kèm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Có mặt cùng, đi kèm theo một cái chính: Chỉ việc một vật, một yếu tố phụ được thêm vào hoặc có mặt cùng với một cái chính, tạo thành một tổng thể.
- Theo sát để khống chế, ngăn chặn: Chỉ hành động áp sát, giám sát chặt chẽ một đối tượng (thường trong thể thao hoặc tình huống cạnh tranh) để hạn chế hoạt động của họ.
- Hướng dẫn, chỉ bảo sát sao: Chỉ việc theo sát một người (thường là người mới, người học) để dạy dỗ, hướng dẫn một cách cẩn thận, tỉ mỉ.
Ví dụ sử dụng
- Động từ (nghĩa "có mặt cùng"):
- Hồ sơ xin việc phải kèm theo đơn xin việc và sơ yếu lý lịch.
- Món bánh mì thịt nướng này thường được ăn kèm với dưa chuột và rau thơm.
- Động từ (nghĩa "theo sát để khống chế"):
- Hậu vệ số 5 có nhiệm vụ kèm chặt tiền đạo đối phương.
- Cảnh sát đã kèm sát chiếc xe khả nghi.
- Động từ (nghĩa "hướng dẫn sát sao"):
- Giáo viên dành thời gian kèm riêng cho những học sinh yếu.
- Anh thợ cả kèm cặp thợ phụ mới vào nghề.
Các cách sử dụng nâng cao
- "kèm cặp": Thường dùng để chỉ việc hướng dẫn, dạy dỗ, chăm sóc cho người mới hoặc người dưới quyền một cách chu đáo, thường xuyên.
- Người quản lý có trách nhiệm kèm cặp nhân viên mới.
- "kèm theo": Nhấn mạnh việc một thứ đi cùng, đính kèm như một phần bổ sung.
- Thư mời họp kèm theo chương trình nghị sự chi tiết.
Biến thể và từ liên quan
- Đính kèm (động từ): Gắn, thêm vào như một phần phụ, thường dùng cho tài liệu, file.
- Vui lòng đính kèm ảnh chân dung trong hồ sơ.
- Kèm thêm (động từ): Thêm vào, bổ sung thêm.
- Xin kèm thêm một bản sao giấy khai sinh.
Từ đồng nghĩa
- Nghĩa "có mặt cùng": Đi kèm, đính kèm, kết hợp, kèm thêm.
- Nghĩa "theo sát để khống chế": Áp sát, theo sát, bám sát, khống chế.
- Nghĩa "hướng dẫn sát sao": Dạy kèm, hướng dẫn, chỉ bảo, kèm cặp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Kèm chặt: Theo sát và khống chế rất chặt chẽ, không cho tự do hành động.
- Hậu vệ được giao nhiệm vụ kèm chặt cầu thủ nguy hiểm nhất.
- Kèm theo sau: Đi theo phía sau một cách tự nhiên hoặc như một hệ quả.
- Những thành công ban đầu kèm theo sau là nhiều thách thức mới.
Thành ngữ liên quan
- Ăn kèm: Dùng để chỉ thức ăn, đồ uống dùng cùng với món chính.
- Bánh cuốn thường được ăn kèm với chả lụa và nước mắm chua ngọt.
- (Bán/Cho) kèm: Bán hoặc cho thêm một thứ cùng với món chính, thường là để khuyến mại.
- Mua một tặng một, kèm theo quà tặng hấp dẫn.
- đgt. 1. Cùng có mặt trong một phạm vi nhất định, cùng đi theo cái chính: có giấy tờ kèm theo có danh sách kèm theo thức ăn kèm. 2. Theo sát khống chế chặt: Cầu thủ mũi nhọn của đối phương bị kèm chặt. 3. Theo sát để chỉ bảo, hướng dẫn cẩn thận: Thợ cũ kèm thợ mới dạy kèm từng học sinh một.