kém

Học thuật
Thân thiện
kém

Học sinh đó học kém môn toán.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • mức độ thấp hơn so với một chuẩn mực hoặc đối tượng so sánh khác: Dùng để chỉ sự không bằng, thua thiệt về chất lượng, trình độ, khả năng.
    • chất lượng dưới mức trung bình hoặc không đạt tiêu chuẩn: Dùng để đánh giá năng lực, phẩm chất.
    • Đắt (giá cả): (Nghĩa cổ, ít dùng) Dùng để nói về giá ngũ cốc (như gạo, ngô) cao.
  2. Phó từ:

    • Thiếu, chưa tới một mốc số lượng hoặc thời gian nào đó: Dùng để chỉ số lượng còn thiếu một ít so với một con số tròn, hoặc thời gian chưa tới một giờ chẵn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Em trai tôi học kém hơn tôi. (Trình độ học tập của em tôi thấp hơn tôi.)
    • Chiếc xe này chất lượng kém, hỏng hóc liên tục. (Chiếc xe này chất lượng thấp.)
    • Mùa này thóc gạo đều kém cả. (Mùa này gạo thóc đều đắt.)
  • Phó từ:

    • Tôi mua vải với giá mười mét kém năm tấc. (Tôi mua vải với số lượng chín mét rưỡi.)
    • Bây giờ ba giờ kém mười (phút). (Bây giờ 2 giờ 50 phút.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kém may mắn": không được may mắn, gặp nhiều rủi ro.
    • Anh ấy người kém may mắn trong cuộc thi.
  • "kém phát triển": ở trình độ phát triển thấp.
    • Đây một vùng kinh tế kém phát triển.
  • "kém hơn": so sánh thua kém.
    • Sản phẩm này kém hơn sản phẩm kia về độ bền.
Biến thể từ gần giống
  • Kém cỏi (tính từ): vụng về, thiếu năng lực một cách rõ rệt.
    • Anh ta một nhân viên kém cỏi.
  • Kém chất lượng (cụm tính từ): phẩm chất thấp.
    • Hàng kém chất lượng tràn lan trên thị trường.
  • Kém sắc (tính từ): (sắc diện) nhợt nhạt, không tươi tắn.
    • ấy trông hơi kém sắc sau trận ốm.
Từ đồng nghĩa
  • Yếu: thiếu sức mạnh, năng lực ( dụ: trí nhớ yếu).
  • Tồi: chất lượng rất thấp, không tốt ( dụ: hàng tồi).
  • Dở: không hay, không giỏi ( dụ: học dở).
  • Thiếu: chưa đủ (về số lượng, dụ: thiếu hai phút nữa là ba giờ).
Từ trái nghĩa
  • Giỏi: năng lực, tài cao.
  • Tốt: chất lượng cao.
  • Hơn: vượt trội, nhiều hơn.
  • Rẻ: giá thấp (trái nghĩa với nghĩa "đắt" của "kém").
Thành ngữ liên quan
  • Kém cạnh: thua sút, không sánh bằng khi đặt cạnh nhau.
    • Chiếc xe mới kém cạnh chiếc xe về độ tiện nghi.
  • Kém gan: nhút nhát, thiếu dũng khí.
    • Đừng kém gan thế, hãy mạnh dạn lên!
kém

Học sinh đó học kém môn toán.

  1. ph. t. 1. ở mức độ hay trình độ dưới một chuẩn so sánh : Em học kém chị ba lớp. 2. ở trình độ thấp hơn mức trung bình, dưới tiêu chuẩn : Học sinh kém. 3. Từ biểu thị một số lượng còn thiếu dưới số lượng biểu thị bằng từ đứng trước : Hai đồng kém bảy xu một thước ; Ba giờ kém mười . 4. Nói ngũ cốc đắt : Gạo ngô đều kém.