kém
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Ở mức độ thấp hơn so với một chuẩn mực hoặc đối tượng so sánh khác: Dùng để chỉ sự không bằng, thua thiệt về chất lượng, trình độ, khả năng.
- Có chất lượng dưới mức trung bình hoặc không đạt tiêu chuẩn: Dùng để đánh giá năng lực, phẩm chất.
- Đắt (giá cả): (Nghĩa cổ, ít dùng) Dùng để nói về giá ngũ cốc (như gạo, ngô) cao.
Phó từ:
- Thiếu, chưa tới một mốc số lượng hoặc thời gian nào đó: Dùng để chỉ số lượng còn thiếu một ít so với một con số tròn, hoặc thời gian chưa tới một giờ chẵn.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Em trai tôi học kém hơn tôi. (Trình độ học tập của em tôi thấp hơn tôi.)
- Chiếc xe này chất lượng kém, hỏng hóc liên tục. (Chiếc xe này có chất lượng thấp.)
- Mùa này thóc gạo đều kém cả. (Mùa này gạo và thóc đều đắt.)
Phó từ:
- Tôi mua vải với giá mười mét kém năm tấc. (Tôi mua vải với số lượng là chín mét rưỡi.)
- Bây giờ là ba giờ kém mười (phút). (Bây giờ là 2 giờ 50 phút.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "kém may mắn": không được may mắn, gặp nhiều rủi ro.
- Anh ấy là người kém may mắn trong cuộc thi.
- "kém phát triển": ở trình độ phát triển thấp.
- Đây là một vùng kinh tế kém phát triển.
- "kém hơn": so sánh thua kém.
- Sản phẩm này kém hơn sản phẩm kia về độ bền.
Biến thể và từ gần giống
- Kém cỏi (tính từ): vụng về, thiếu năng lực một cách rõ rệt.
- Anh ta là một nhân viên kém cỏi.
- Kém chất lượng (cụm tính từ): có phẩm chất thấp.
- Hàng kém chất lượng tràn lan trên thị trường.
- Kém sắc (tính từ): (sắc diện) nhợt nhạt, không tươi tắn.
- Cô ấy trông hơi kém sắc sau trận ốm.
Từ đồng nghĩa
- Yếu: thiếu sức mạnh, năng lực (ví dụ: trí nhớ yếu).
- Tồi: chất lượng rất thấp, không tốt (ví dụ: hàng tồi).
- Dở: không hay, không giỏi (ví dụ: học dở).
- Thiếu: chưa đủ (về số lượng, ví dụ: thiếu hai phút nữa là ba giờ).
Từ trái nghĩa
- Giỏi: có năng lực, tài cao.
- Tốt: có chất lượng cao.
- Hơn: vượt trội, nhiều hơn.
- Rẻ: có giá thấp (trái nghĩa với nghĩa "đắt" của "kém").
Thành ngữ liên quan
- Kém cạnh: thua sút, không sánh bằng khi đặt cạnh nhau.
- Chiếc xe mới kém cạnh chiếc xe cũ về độ tiện nghi.
- Kém gan: nhút nhát, thiếu dũng khí.
- Đừng có kém gan thế, hãy mạnh dạn lên!
- ph. t. 1. ở mức độ hay trình độ dưới một chuẩn so sánh : Em học kém chị ba lớp. 2. ở trình độ thấp hơn mức trung bình, dưới tiêu chuẩn : Học sinh kém. 3. Từ biểu thị một số lượng còn thiếu dưới số lượng biểu thị bằng từ đứng trước nó : Hai đồng kém bảy xu một thước ; Ba giờ kém mười . 4. Nói ngũ cốc đắt : Gạo và ngô đều kém.