kẽm

Học thuật
Thân thiện
kẽm

Mái nhà được lợp bằng những tấm kẽm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kim loại màu trắng hơi xanh, ít bị gỉ, có thể dát mỏng: Một nguyên tố hóa học (ký hiệu Zn), kim loại phổ biến, được sử dụng nhiều trong công nghiệp đời sống.
    • Khe núi sườn dốc: (Nghĩa cổ, ít dùng) Chỉ khe núi, hẻm núi sâu hẹp.
dụ sử dụng
  • Danh từ (kim loại):
    • Mái nhà lợp bằng kẽm rất bền.
    • Thanh kẽm này dùng để làm khung.
    • Thùng rác làm từ tôn mạ kẽm.
  • Danh từ (khe núi):
    • Đi qua kẽm núi, phong cảnh thật hùng vĩ. (Cách dùng cổ)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tiền kẽm": Một loại tiền xu được đúc bằng hợp kim kẽm, lưu hành trong lịch sử.
    • tôi còn giữ một đồng tiền kẽm xưa.
  • "Kẽm Trống": Tên một địa danh nổi tiếng một eo núi, hẻm núi, thường xuất hiện trong văn học cổ.
    • "Hai bên thì núi, giữa thì sông, phải đây Kẽm Trống không?" (Hồ Xuân Hương)
Biến thể từ liên quan
  • Mạ kẽm (động từ): Phủ một lớp kẽm mỏng lên bề mặt kim loại khác (như sắt, thép) để chống gỉ.
    • Cột điện được mạ kẽm để tăng độ bền.
  • Kẽm (danh từ): Kẽm được cán thành những tấm rất mỏng.
  • Oxit kẽm (danh từ): Một hợp chất hóa học của kẽm, thường dùng trong công nghiệp y tế.
  • Thiếc kẽm (danh từ): Tên gọi khác của hợp kim hàn.
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
  • (Với nghĩa kim loại): Kẽm trắng.
  • (Với nghĩa khe núi): Hẻm núi, khe núi, eo núi.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • "Cứng như kẽm": (Thành ngữ) sự cứng cỏi, khó thay đổi.
    • Tính anh ấy cứng như kẽm, khó thuyết phục.
  • "Lợp mái kẽm": Cụm từ chỉ việc dùng tôn kẽm để làm mái nhà.
    • Nhà kho thường được lợp mái kẽm.
kẽm

Mái nhà được lợp bằng những tấm kẽm.

  1. 1 dt Kim loại màu trắng hơi xanh, ít gỉ, có thể dát mỏng: Lợp nhà bằng mái kẽm; Ngày xưa tiền kẽm.
  2. 2 dt Khe núi sườn dốc: Hai bên thì núi, giữa thì sông, phải đây Kẽm Trống không? (HXHương).