kén

Học thuật
Thân thiện
kén

Con tằm nhả tơ để tạo thành một cái kén màu vàng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tổ được kết bằng của tằm hoặc một số loài sâu bọ: Lớp vỏ bảo vệ do ấu trùng (như tằm) tạo ra bằng trước khi biến thái.
    • Túi, nang chứa dịch hoặc ký sinh trùng trong cơ thể: Một cấu trúc bất thường, thường một túi kín chứa chất lỏng, hoặc sinh vật.
  2. Động từ:

    • Chọn lựa kỹ lưỡng theo những tiêu chuẩn, yêu cầu nhất định: Hành động lựa chọn một cách cẩn thận, tỉ mỉ, thường với tiêu chí khắt khe.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Con tằm đang nhả để quấn thành kén. (The silkworm is spinning silk to form a cocoon.)
    • Bác sĩ phát hiện một cái kén nang trong buồng trứng của bệnh nhân. (The doctor detected a cyst in the patient's ovary.)
  • Động từ:

    • ấy rất kén ăn, chỉ dùng một vài món nhất định. (She is very picky about food, only eating a few specific dishes.)
    • Nhà tuyển dụng kén chọn những ứng viên kinh nghiệm thực tế. (The recruiter selects candidates with practical experience.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kén chọn": (động từ) nhấn mạnh sự lựa chọn rất kỹ lưỡng cầu kỳ.

    • Anh ấy kén chọn bạn , không dễ dàng thân thiết với ai. (He is choosy about friends, not easily getting close to anyone.)
  • "kén chọn canh": (thành ngữ) chỉ thói quen hoặc hành động chọn lựa quá kỹ, tỉ mỉ đến mức khó tính.

    • Đừng kén chọn canh mãi, hãy quyết định nhanh lên. (Don't be so fussy and picky forever, make a decision quickly.)
Biến thể từ gần giống
  • Kén kẽ (tính từ): Tính cách khó tính, cầu kỳ trong lựa chọn.

    • Tính anh ấy kén kẽ lắm, khó chiều được. (He has a very fussy personality, hard to please.)
  • Kén tằm (danh từ): Kén do con tằm tạo ra, nguyên liệu để ươm .

    • Những chiếc kén tằm trắng muốt được thu hoạch để lấy . (The snow-white silkworm cocoons are harvested for silk.)
  • Kén giống (động từ): Chọn lọc giống cây trồng hoặc vật nuôi.

    • Công việc kén giống đòi hỏi sự tỉ mỉ kiến thức chuyên môn. (The work of seed selection requires meticulousness and professional knowledge.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa tổ ): Tổ kén.
  • Danh từ (nghĩa túi nang): Nang, u nang.
  • Động từ (nghĩa chọn lựa): Chọn lọc, tuyển chọn, lựa chọn kỹ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Kén chồng: (cụm động từ) chỉ việc người phụ nữ lựa chọn kỹ lưỡng người để kết hôn.

    • Theo quan niệm xưa, con gái phải biết kén chồng. (According to old notions, girls had to know how to choose a husband carefully.)
  • Kén bạn: (cụm động từ) cẩn thận trong việc chọn bạn để chơi.

    • Cha mẹ thường dạy con cái phải biết kén bạn chơi. (Parents often teach their children to be careful in choosing friends.)
Thành ngữ liên quan
  • Già kén kẹn hom: Chỉ những người quá kén chọn, để lỡ mất cơ hội tốt cuối cùng phải chấp nhận thứ tệ hơn.

    • Cứ già kén kẹn hom mãi, rồi sẽ chẳng còn để lựa. (If you keep being overly fussy, eventually there will be nothing left to choose.)
  • Kén cưa lựa máy: thái độ chọn lựa quá kỹ, so đo, tính toán chi li.

    • Công việc này cần quyết định nhanh, đừng kén cưa lựa máy. (This job requires quick decisions, don't be too picky and calculating.)
kén

Con tằm nhả tơ để tạo thành một cái kén màu vàng.

  1. 1 dt. Tổ được kết bằng của tằm hoặc một số loài sâu: Tằm nhả làm kén nong kén vàng óng.
  2. 2 đgt. Chọn lựatheo những tiêu chuẩn nhất định: kén giống.