kén

  1. 1 dt. Tổ được kết bằng của tằm hoặc một số loài sâu: Tằm nhả làm kén nong kén vàng óng.
  2. 2 đgt. Chọn lựatheo những tiêu chuẩn nhất định: kén giống.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "kén"

kén
Con tằm nhả tơ để tạo thành một cái kén màu vàng.