kèn

Học thuật
Thân thiện
kèn

Một cậu bé thổi kèn trong buổi học nhạc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhạc khí thổi: Một loại nhạc cụ tạo ra âm thanh bằng cách dùng hơi thổi làm rung các dăm (như kèn clarinet, saxophone) hoặc làm rung cột không khí trong các ống (như kèn trumpet, trombone).
    • Bộ phận hình ống của sâu bướm: Phần miệng dài hình ống của một số loài sâu bướm, thường được trẻ em chơi đùa.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nhạc khí):
    • Anh ấy chơi kèn trumpet rất hay.
    • Dàn nhạc nhiều loại kèn khác nhau như kèn đồng kèn gỗ.
  • Danh từ (bộ phận sâu bướm):
    • Con sâu bướm này cái kèn rất dài.
    • trẻ thích bắt sâu để lấy cái kèn chơi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thổi kèn": Chơi nhạc cụ kèn.
    • Nghệ sĩ đang thổi kèn saxophone trên sân khấu.
  • "Không kèn không trống": Một cách nói von chỉ việc diễn ra một cách lặng lẽ, không ồn ào, không sự chuẩn bị hoặc thông báo long trọng.
    • Họ tổ chức đám cưới không kèn không trống, chỉ gia đình thân thiết.
  • "Trống đánh xuôi, kèn thổi ngược": Thành ngữ chỉ sự không đồng lòng, mỗi người một ý, hành động trái ngược nhau dẫn đến kết quả không tốt.
    • Nhóm làm việc thiếu hiệu quả trống đánh xuôi, kèn thổi ngược.
Biến thể từ liên quan
  • Kèn cựa (danh từ): Một loại kèn dân tộc của người Mông.
  • Kèn (danh từ): Nhạc cụ đơn giản làm từ cây, dùng hơi thổi để tạo âm thanh.
  • Kèn hơi (danh từ): Tên gọi chung cho các nhạc cụ sử dụng hơi để tạo ra âm thanh.
Từ đồng nghĩa
  • Nhạc khí thổi: Từ chung chỉ các nhạc cụ sử dụng hơi.
  • Ống thổi: Cách gọi mô tả hình dáng của một số loại kèn.
Các cụm từ liên quan
  • Thổi kèn giỏi: kỹ năng chơi kèn xuất sắc.
    • ấy thổi kèn giỏi đến nỗi được nhận vào dàn nhạc giao hưởng.
  • Tiếng kèn: Âm thanh phát ra từ cây kèn.
    • Tiếng kèn báo hiệu bắt đầu cuộc diễu hành.
Thành ngữ liên quan
  • "Kèn nào cũng dăm, người nào cũng tâm": (Biến thể của thành ngữ "Trống nào cũng dùi...") Ý nói mỗi người đều suy nghĩ, tình cảm riêng, cần được tôn trọng.
  • "Kèn thổi tai trâu": Chỉ việc nói hoặc khuyên bảo người không biết lắng nghe, không tác dụng.
    • Giảng cho hắn nghe chỉ tổ kèn thổi tai trâu thôi.
kèn

Một cậu bé thổi kèn trong buổi học nhạc.

  1. I d. Nhạc khí tạo tiếng nhạc bằng cách dùng hơi thổi làm rung các dăm hoặc làm rung cột không khí trong các ống.
  2. II d. Tổ sâu của bướm hình ống, trẻ em thường dùng làm .