khảm

Học thuật
Thân thiện
khảm

Một nghệ nhân đang khảm xà cừ lên mặt một chiếc hộp gỗ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tên một quẻ trong Kinh Dịch: "Khảm" một trong tám quẻ (bát quái) cơ bản, tượng trưng cho nước, phương Bắc tính nguy hiểm, hiểm trở.
  2. Động từ:

    • Gắn, cẩn, ken các mảnh vật liệu: Hành động gắn các mảnh nhỏ của vật liệu quý (như xà cừ, ngọc, kim loại) vào bề mặt đã được khoét, chạm trổ sẵn của một vật thể khác (thường gỗ) để tạo thành hoa văn trang trí.
    • Ghẻ lở để lại sẹo sâu (nghĩa ít dùng, thông tục): Chỉ việc trên da xuất hiện nhiều vết sẹo lõm thâm do bệnh ghẻ lở để lại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Quẻ Khảm trong bát quái tượng trưng cho nước.
    • Phương vị của quẻ Khảm hướng Bắc.
  • Động từ (nghĩa chính: cẩn, gắn):

    • Nghệ nhân làng Chuôn khảm xà cừ lên mặt bàn rất tinh xảo.
    • Chiếc tủ cổ này được khảm bằng những mảnh ngọc màu xanh lục.
    • Kỹ thuật khảm trai đòi hỏi sự tỉ mỉ kiên nhẫn cao độ.
  • Động từ (nghĩa thông tục):

    • Mặt anh ấy bị khảm hồi nhỏ bị bệnh thuỷ đậu nặng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khảm cẩn": Cụm từ thường dùng để nhấn mạnh kỹ thuật gắn, cẩn tỉ mỉ.

    • Nghề khảm cẩn truyền thống đang được gìn giữ phát triển.
  • "Đồ khảm": Chỉ những đồ vật được trang trí bằng kỹ thuật khảm.

    • Bảo tàng trưng bày nhiều đồ khảm giá trị nghệ thuật cao.
Biến thể từ liên quan
  • Cẩn (động từ): Từ đồng nghĩa, cũng chỉ hành động gắn các mảnh vật liệu trang trí lên bề mặt. "Khảm" "cẩn" thường được dùng kết hợp ("khảm cẩn").
  • Xà cừ (danh từ): Lớp vỏ trong của một số loài trai, ốc, vật liệu phổ biến dùng để khảm.
  • Khảm xà cừ (cụm từ): Kỹ thuật khảm sử dụng nguyên liệu chính xà cừ.
Từ đồng nghĩa
  • Cẩn: Gắn, dát (vật liệu quý).
  • Ốc khảm: Một cách gọi khác của đồ khảm xà cừ.
Các cụm từ liên quan
  • Khảm trai: Cụm từ chỉ việc dùng vỏ trai (thường xà cừ) để khảm.

    • Nghề khảm trai Nội từ lâu đời.
  • Khảm vàng/khảm bạc: Chỉ việc dùng các vàng, bạc mỏng để khảm trang trí.

    • Bức hoành phi được khảm vàng lộng lẫy.
Thành ngữ, thuật ngữ liên quan
  • Bát quái: Hệ thống tám quẻ cơ bản trong Kinh Dịch, trong đó quẻ Khảm.
  • Khảm vi thuỷ (Khảm nước): Câu nói diễn giải ý nghĩa tượng trưng của quẻ Khảm.
  • Đồ sơn khảm: Chỉ đồ thủ công mỹ nghệ được sơn mài trang trí bằng kỹ thuật khảm.
khảm

Một nghệ nhân đang khảm xà cừ lên mặt một chiếc hộp gỗ.

  1. d. Tên một quẻ trong bát quái, chỉ phương Bắc.
  2. đg. Ken bằng sơn những mảnh vỏ trai, kim loại vào những hình đã trổ sẵn trên mặt gỗ : Khảm mặt tủ chè. Khảm xà cừ. Khảm bằng vỏ một thứ trai gọi là xà cừ. Ngr. Ghẻ lở để lại nhiều sẹo sâu thâm (thtục).