kẻ
Định nghĩa
Danh từ:
- Người, cá nhân (thường mang sắc thái khinh miệt, xem thường hoặc không xác định rõ): Từ dùng để chỉ một người nào đó, thường trong ngữ cảnh tiêu cực, phê phán hoặc khi danh tính chưa được biết rõ.
- Người thuộc về một địa phương, vùng miền cụ thể (từ cổ): Trong văn chương cổ, dùng trước tên địa phương để chỉ người đến từ nơi đó.
Động từ:
- Vẽ, kéo một đường thẳng lên bề mặt: Hành động dùng dụng cụ (như bút, thước) để tạo ra một hoặc nhiều đường thẳng trên giấy, vải hay bề mặt khác.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Kẻ đó đã lấy cắp ví của tôi. (Chỉ một người cụ thể nhưng với thái độ khinh miệt.)
- Trong xã hội có kẻ giàu, người nghèo. (Chỉ những hạng người, loại người khác nhau.)
- "Em là con gái kẻ Đằng..." (Ca dao - chỉ người thuộc vùng Đằng.)
Động từ:
- Cô giáo yêu cầu học sinh kẻ vở trước khi viết. (Hành động vẽ các dòng kẻ.)
- Anh ấy kẻ một đường thẳng chia đôi tờ giấy. (Hành động vẽ một đường.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "kẻ ra mặt": tỏ rõ thái độ, bộc lộ bản chất (thường xấu).
- Sau khi giàu có, hắn bắt đầu kẻ ra mặt kiêu ngạo.
- "kẻ ăn người ở": chỉ toàn bộ những người giúp việc trong một gia đình.
- Gia đình quý tộc ngày xưa thường có đông kẻ ăn người ở.
- "kẻ hầu người hạ": những người phục vụ, nô bộc (từ cổ).
- Trong cung điện, kẻ hầu người hạ tấp nập.
Biến thể và từ gần giống
- Kẻ giấy (động từ + danh từ): hành động vẽ các dòng kẻ lên giấy.
- Công việc chuẩn bị bao gồm kẻ giấy và mài mực.
- Kẻ vạch (động từ + danh từ): hành động vẽ một vạch, một đường chỉ dẫn hoặc phân chia.
- Kẻ sĩ (danh từ): từ Hán Việt, chỉ người có học thức, trí thức (không mang sắc thái tiêu cực như "kẻ" đơn lẻ).
- Tầng lớp kẻ sĩ rất được trọng vọng thời phong kiến.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ:
- Tên: thường dùng với sắc thái khinh miệt mạnh hơn.
- Gã: chỉ người đàn ông với sắc thái suồng sã, khinh thường.
- Kẻ (nghĩa cổ, chỉ địa phương): người, dân.
- Động từ:
- Vạch: vẽ một đường ngắn, thường bằng một nét nhanh.
- Kéo (một đường): nhấn mạnh đến động tác tạo đường thẳng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Kẻ vào: vẽ, ghi vào bên trong một khu vực đã được chia ô, kẻ sẵn.
- Hãy kẻ đáp án vào ô trống.
- Kẻ lên: vẽ các đường lên trên một bề mặt.
- Kẻ lên bảng cho cả lớp cùng nhìn.
Thành ngữ liên quan
- Kẻ cắp gặp bà già: ám chỉ kẻ xảo quyệt gặp phải người còn xảo quyệt, giàu kinh nghiệm hơn.
- Hắn định lừa bà nhưng không ngờ kẻ cắp gặp bà già.
- Kẻ tám lạng, người nửa cân: chỉ hai bên ngang tài ngang sức, không ai kém ai (lạng và cân là đơn vị đo khối lượng cũ, 8 lạng = nửa cân).
- Hai đội thi đấu quả là kẻ tám lạng, người nửa cân.
-
dt 1. Từ chỉ một người nhưng chưa rõ là ai: Kẻ nào vứt rác ra đường sẽ bị phạt. 2. Từ đặt trước danh từ chỉ địa phương: Em là con gái kẻ Đằng, bên Tề, bên Sở biết rằng theo ai (cd).
Khám phá thêm
Các từ liên quan
Từ chứa "kẻ"
Từ có nhắc đến "kẻ"
Proverbs and Idioms
- Em là con gái kẻ Cài, ăn cơm thì ít, ăn khoai thì nhiều
- Miệng kẻ sang có gang có thép, đồ kẻ khó vừa nhọ vừa thâm
- Câu nói mỉa mai những kẻ coi đồng tiền hơn nhân nghĩa
- Hoài lời nói kẻ vô tri, một trăm gánh chì đúc chẳng nên khuôn
- Giàu đời nay lắm kẻ ưa, giàu đời xưa chẳng ai màng
- Ăn kẻ Gủ, ngủ kẻ Rét