kẻ

Học thuật
Thân thiện
kẻ

Một kẻ lạ mặt đang đứng ở góc đường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người, cá nhân (thường mang sắc thái khinh miệt, xem thường hoặc không xác định ): Từ dùng để chỉ một người nào đó, thường trong ngữ cảnh tiêu cực, phê phán hoặc khi danh tính chưa được biết .
    • Người thuộc về một địa phương, vùng miền cụ thể (từ cổ): Trong văn chương cổ, dùng trước tên địa phương để chỉ người đến từ nơi đó.
  2. Động từ:

    • Vẽ, kéo một đường thẳng lên bề mặt: Hành động dùng dụng cụ (như bút, thước) để tạo ra một hoặc nhiều đường thẳng trên giấy, vải hay bề mặt khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Kẻ đó đã lấy cắp của tôi. (Chỉ một người cụ thể nhưng với thái độ khinh miệt.)
    • Trong xã hội kẻ giàu, người nghèo. (Chỉ những hạng người, loại người khác nhau.)
    • "Em con gái kẻ Đằng..." (Ca dao - chỉ người thuộc vùng Đằng.)
  • Động từ:

    • giáo yêu cầu học sinh kẻ vở trước khi viết. (Hành động vẽ các dòng kẻ.)
    • Anh ấy kẻ một đường thẳng chia đôi tờ giấy. (Hành động vẽ một đường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kẻ ra mặt": tỏ rõ thái độ, bộc lộ bản chất (thường xấu).
    • Sau khi giàu có, hắn bắt đầu kẻ ra mặt kiêu ngạo.
  • "kẻ ăn người ở": chỉ toàn bộ những người giúp việc trong một gia đình.
    • Gia đình quý tộc ngày xưa thường đông kẻ ăn người ở.
  • "kẻ hầu người hạ": những người phục vụ, nô bộc (từ cổ).
    • Trong cung điện, kẻ hầu người hạ tấp nập.
Biến thể từ gần giống
  • Kẻ giấy (động từ + danh từ): hành động vẽ các dòng kẻ lên giấy.
    • Công việc chuẩn bị bao gồm kẻ giấy mài mực.
  • Kẻ vạch (động từ + danh từ): hành động vẽ một vạch, một đường chỉ dẫn hoặc phân chia.
  • Kẻ (danh từ): từ Hán Việt, chỉ người học thức, trí thức (không mang sắc thái tiêu cực như "kẻ" đơn lẻ).
    • Tầng lớp kẻ rất được trọng vọng thời phong kiến.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ:
    • Tên: thường dùng với sắc thái khinh miệt mạnh hơn.
    • : chỉ người đàn ông với sắc thái suồng sã, khinh thường.
    • Kẻ (nghĩa cổ, chỉ địa phương): người, dân.
  • Động từ:
    • Vạch: vẽ một đường ngắn, thường bằng một nét nhanh.
    • Kéo (một đường): nhấn mạnh đến động tác tạo đường thẳng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Kẻ vào: vẽ, ghi vào bên trong một khu vực đã được chia ô, kẻ sẵn.
    • Hãy kẻ đáp án vào ô trống.
  • Kẻ lên: vẽ các đường lên trên một bề mặt.
    • Kẻ lên bảng cho cả lớp cùng nhìn.
Thành ngữ liên quan
  • Kẻ cắp gặp bà già: ám chỉ kẻ xảo quyệt gặp phải người còn xảo quyệt, giàu kinh nghiệm hơn.
    • Hắn định lừa nhưng không ngờ kẻ cắp gặp bà già.
  • Kẻ tám lạng, người nửa cân: chỉ hai bên ngang tài ngang sức, không ai kém ai (lạng cân đơn vị đo khối lượng , 8 lạng = nửa cân).
    • Hai đội thi đấu quả là kẻ tám lạng, người nửa cân.
kẻ

Một kẻ lạ mặt đang đứng ở góc đường.

  1. dt 1. Từ chỉ một người nhưng chưa ai: Kẻ nào vứt rác ra đường sẽ bị phạt. 2. Từ đặt trước danh từ chỉ địa phương: Em con gái kẻ Đằng, bên Tề, bên Sở biết rằng theo ai (cd).