kế

  1. 1 dt Mẹo; Mưu chước; Cách khôn khéo: Lắm mưu nhiều kế (tng); Lấy nghề đầu trẻ làm kế sinh nhai (ĐgThMai).
  2. 2 tt Nói người phụ nữ lấy người chồng vợ đã chết hoặc làm mẹ người con của vợ cả đã chết: Vợ kế; Mẹ kế; mẹ ruột của Huê kế (NgKhải).
  3. đgt Tiếp sau: Vụ nọ vụ kia.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "kế"

kế
Mẹ kế đang đọc truyện cho hai đứa trẻ nghe.