kế

Học thuật
Thân thiện
kế

Mẹ kế đang đọc truyện cho hai đứa trẻ nghe.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Mưu chước, phương kế, cách thức khôn khéo để đạt được mục đích: Chỉ một kế hoạch, mưu mẹo hoặc cách làm thông minh, thường được suy tính trước.
    • Công việc, nghề nghiệp (dùng trong một số tổ hợp cố định): Chỉ phương cách kiếm sống.
  2. Tính từ:

    • Chỉ mối quan hệ gia đình do hôn nhân lần sau, khi một người (thường phụ nữ) lấy người đã vợ/chồng qua đời hoặc ly hôn, con riêng: Dùng để phân biệt với quan hệ huyết thống trực tiếp (ruột).
  3. Động từ (cổ, ít dùng):

    • Tiếp sau, kế tiếp: Chỉ sự nối tiếp về thời gian hoặc trình tự.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Hắn ta nhiều mưu kế thâm độc. (Anh ta nhiều mưu chước thâm độc.)
    • Anh ấy lấy nghề sửa xe làm kế sinh nhai. (Anh ấy lấy nghề sửa xe làm công việc mưu sinh.)
  • Tính từ:

    • ấy mẹ kế của đứa trẻ. ( ấy người mẹ kế của đứa trẻ.)
    • Mối quan hệ giữa cha con riêng với mẹ kế đôi khi rất phức tạp. (Mối quan hệ giữa con riêng mẹ kế đôi khi rất phức tạp.)
  • Động từ:

    • Kế đó, chúng tôi đi ăn trưa. (Tiếp sau đó, chúng tôi đi ăn trưa.) (Cách dùng này nay ít phổ biến, thường thấy trong văn chương cổ hoặc văn phong ).
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bày kế": Nghĩ ra, sắp đặt một kế hoạch, thường hàm ý mưu mẹo.

    • Kẻ xấu đang bày kế hãm hại người lương thiện. (Kẻ xấu đang bày mưu tính kế hãm hại người lương thiện.)
  • "Kế cùng": Đến lúc không còn cách nào khác, đường cùng.

    • Kế cùng, hắn đành phải đầu thú. (Đường cùng, hắn đành phải đầu thú.)
Biến thể từ gần giống
  • Kế hoạch (danh từ): Bản dự tính hệ thống về các công việc sẽ làm, chi tiết cụ thể hơn "kế".
  • Mưu kế (danh từ): Từ ghép chỉ chung các mưu chước, tính toán (thường mang sắc thái không tích cực).
  • Kế toán (danh từ): Chuyên ngành ghi chép, phân tích các nghiệp vụ tài chính (nghĩa chuyên môn, khác biệt).
  • Kế thừa (động từ): Tiếp nhận phát triển những cái đã từ thế hệ trước.
Từ đồng nghĩa
  • Mưu (danh từ): Mưu chước, kế hoạch (thường nhấn mạnh tính mật, thâm sâu).
  • Chước (danh từ, cổ): Mưu kế, phương cách (ít dùng trong ngôn ngữ hiện đại).
  • Phương (danh từ, trong tổ hợp "phương kế"): Cách thức, biện pháp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Kế nghiệp: Tiếp nối công việc, sự nghiệp của người đi trước (thường trong gia đình).

    • Anh ấy kế nghiệp cha làm nghề thuốc nam. (Anh ấy nối nghiệp cha làm nghề thuốc nam.)
  • Kế vị: Lên ngôi, tiếp nối ngôi vị (thường dùng cho vua chúa).

    • Thái tử sẽ kế vị ngai vàng khi quốc vương băng hà. (Thái tử sẽ lên ngôi khi quốc vương qua đời.)
Thành ngữ liên quan
  • Lắm mưu nhiều kế: Chỉ người nhiều mưu chước, tính toán (có thể hàm ý khen hoặc chê tùy ngữ cảnh).
  • Bàn mưu tính kế: Cùng nhau suy nghĩ, bàn bạc để tìm ra phương cách, kế hoạch.
  • Kế cùng lực kiệt: Đến lúc hết cách, hết sức, không còn khả năng xoay xở.
  • Kế thừa phát huy: Tiếp thu cái phát triển lên tầm cao mới.
kế

Mẹ kế đang đọc truyện cho hai đứa trẻ nghe.

  1. 1 dt Mẹo; Mưu chước; Cách khôn khéo: Lắm mưu nhiều kế (tng); Lấy nghề đầu trẻ làm kế sinh nhai (ĐgThMai).
  2. 2 tt Nói người phụ nữ lấy người chồng vợ đã chết hoặc làm mẹ người con của vợ cả đã chết: Vợ kế; Mẹ kế; mẹ ruột của Huê kế (NgKhải).
  3. đgt Tiếp sau: Vụ nọ vụ kia.