kỳ

Học thuật
Thân thiện
kỳ

Một con kỳ lân đứng trong khu vườn đầy hoa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • cờ, cờ hiệu: Một tấm vải hình vẽ hoặc màu sắc đặc biệt, dùng làm biểu tượng cho một quốc gia, tổ chức hoặc sự kiện.
    • Một quân cờ trong trò chơi cờ: Chỉ một quân cụ thể trên bàn cờ, như trong cờ tướng, cờ vua.
    • Một khoảng thời gian được xác định, một đợt, một kỳ hạn: Một giai đoạn điểm bắt đầu kết thúc cụ thể, hoặc thời điểm phải thực hiện một việc đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ (cờ):
    • kỳ bay phấp phới trong gió.
    • Trận đấu bắt đầu sau khi hạ kỳ xuống.
  • Danh từ (quân cờ):
    • Anh ấy di chuyển quân kỳ một cách thận trọng.
  • Danh từ (khoảng thời gian):
    • Họ hẹn gặp nhau vào kỳ sau.
    • Khoản vay được trả thành nhiều kỳ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trả đúng kỳ": thanh toán đúng vào thời điểm đã được ấn định trước.
    • Công ty luôn trả đúng kỳ lương cho nhân viên.
  • "trả từng kỳ": thanh toán thành nhiều phần, vào những thời điểm khác nhau.
    • Anh ta mua chiếc xe bằng cách trả từng kỳ hàng tháng.
Biến thể từ liên quan
  • (biến thể chính tả): Cách viết khác của "kỳ", thường dùng trong một số văn bản.
  • Kỳ hạn (danh từ): thời hạn cụ thể phải hoàn thành một việc.
  • Kỳ thi (danh từ): đợt kiểm tra, thi cử được tổ chức vào một thời gian nhất định.
  • Kỳ tích (danh từ): thành tích phi thường, lạ lùng.
  • Kỳ vọng (danh từ/động từ): sự mong đợi, hi vọng; hành động mong đợi điều đó.
Từ đồng nghĩa
  • Cờ (danh từ): từ đồng nghĩa với nghĩa " cờ".
  • Đợt (danh từ): từ đồng nghĩa với nghĩa "khoảng thời gian, giai đoạn".
  • Hạn (danh từ): từ đồng nghĩa với nghĩa "thời điểm ấn định".
Lưu ý
  • Từ "kỳ" nhiều nghĩa, cần dựa vào ngữ cảnh để xác định nghĩa chính xác.
  • Trong danh sách từ tham khảo, nhiều từ như " diệu", " lạ", " thú" các từ ghép Hán Việt, trong đó "" mang sắc thái nghĩa "lạ, đặc biệt, hiếm ", khác biệt với các nghĩa cơ bản nêu trên.
kỳ

Một con kỳ lân đứng trong khu vườn đầy hoa.

  1. ,... x. kì1, kì2, kì4, kì5, ảo, binh, công, cục2, cùng, cựu, dị, diệu, đà, đài, giông, hạn, hào, khôi, khu, lạ, lão, lân, mục, ngộ, nhông, phiếu, phùng địch thủ, quái, quan, quặc, tài, tập, thật, thị, thủ, thú, thuỷ, thực, tích, tình, vĩ, vọng, yên.