lèpre

danh từ giống cái
  1. (y học) bệnh phong, bệnh hủi
  2. nốt loang lổ sần sùi (ở tường...)
  3. (văn học) thói xấu lan dần; cái xấu lan dần

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lèpre"

lèpre
Une tache de lèpre s'étend sur le mur de pierre.