labri

Học thuật
Thân thiện
labri

Un labri dort paisiblement sur un tapis.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Chó labri: Một giống chó, thường dùng để chỉ chó Labrador Retriever, một giống chó săn phổ biến nguồn gốc từ Newfoundland, Canada. Chúng được biết đến với tính cách thân thiện, năng động trung thành.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le labri de mon voisin est très joueur. (Con chó labri của hàng xóm tôi rất thích chơi đùa.)
    • Nous avons adopté un labri noir. (Chúng tôi đã nhận nuôi một con chó labri màu đen.)
    • Les labris sont souvent utilisés comme chiens guides. (Những chú chó labri thường được sử dụng làm chó dẫn đường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "labri" thường được dùng trong ngôn ngữ thông tục hoặc đời sống hàng ngày. Trong các văn bản chính thức hoặc giấy tờ đăng ký, tên đầy đủ của giống chó "Labrador Retriever" có thể được sử dụng.
    • Sur son passeport canin, la race est indiquée comme "Labrador Retriever", mais nous l'appelons toujours notre petit labri. (Trên hộ chiếu chó của , giống được ghi là "Labrador Retriever", nhưng chúng tôi luôn gọi chú labri nhỏ của chúng tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Labrador (danh từ giống đực): Cách gọi tắt phổ biến khác của "Labrador Retriever". Đâytừ đồng nghĩa trực tiếp với "labri".

    • Il a un labrador chocolat. (Anh ấy có một con chó labrador màu sô-cô-la.)
  • Retriever (danh từ giống đực): Chỉ nhóm chó săn khả năng tìm tha lại con mồi. "Labri" là một loại trong nhóm này.

    • Le Golden Retriever est un cousin du labri. (Chó Golden Retrievermột họ hàng của chó labri.)
Từ đồng nghĩa
  • Chien Labrador: chó Labrador.
  • Labrador: labrador.
Lưu ý
  • Từ "labri"một danh từ giống đực. Do đó, các mạo từ tính từ đi kèm phảidạng giống đực (ví dụ: ).
  • Đâymột từ thông dụng trong tiếng Pháp để chỉ giống chó này, mặc dù nguồn gốc từ tiếng Anh.
labri

Un labri dort paisiblement sur un tapis.

danh từ giống đực
  1. chó labri