légion

danh từ giống cái
  1. đàn,
    • Des légions de moustiques
      hàng đàn muỗi
  2. (sử học) quân đoàn (cổ Lam )
    • Légion d'honneur
      Bắc đẩu bội tinh (Pháp)
    • légion étrangère
      đội lính dương

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "légion"

légion
Une légion de fourmis traverse le sentier.