légitime

tính từ
  1. hợp pháp
    • Mariage légitime
      hôn nhân hợp pháp
  2. chính đáng
    • Légitime défense
      sự phòng vệ chính đáng
danh từ giống cái
  1. (thông tục) vợ
    • Elle est sa légitime
      chị tavợ anh ấy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

légitime
Le mariage légitime est célébré devant l'officier de l'état civil.