léo

Học thuật
Thân thiện
léo

Thằng bé con dám léo lên nghế người lớn đang nói chuyện.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Vượt lên trên vị trí, chỗ ngồi mình được phép hoặc thường được xếp vào: Hành động tự ý chiếm một vị trí cao hơn, quan trọng hơn, hoặc dành cho người địa vị, tuổi tác lớn hơn mình.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Thằng con dám léo lên nghế người lớn đang nói chuyện. (Đứa trẻ con dám vượt lên ngồi ghế của người lớn đang nói chuyện.)
    • còn nhỏ tuổi đã dám léo lên ngồi đầu bàn. ( còn nhỏ tuổi đã dám vượt lên ngồi vị trí đầu bàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "léo lên": thường đi kèm để chỉ hành động cụ thể vượt lên một vị trí cao hơn.
    • Khách mời không được mời cứ léo lên bục phát biểu. (Vị khách không được mời cứ tự ý bước lên bục phát biểu.)
Biến thể từ gần giống
  • Lấn lướt (động từ): hành vi áp đảo, vượt quyền hạn của mình.
  • Vượt mặt (động từ): vượt lên trên, làm cho người khác bị lu mờ.
  • Xâm phạm (động từ): vi phạm vào quyền lợi, phạm vi của người khác (nghĩa rộng hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Lấn quyền: vượt quá quyền hạn được cho phép.
  • Soán chỗ: chiếm chỗ của người khác (thường dùng cho vị trí vật ).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "léo" thường mang sắc thái tiêu cực, chỉ sự tự tiện, không đúng phép tắc, lễ nghi.
  • Thường dùng trong ngữ cảnh nói về thứ bậc, vị trí trong xã hội, gia đình hoặc một cuộc họp.
léo

Thằng bé con dám léo lên nghế người lớn đang nói chuyện.

  1. đg. Vượt lên trên chỗ mình được ngồi: Thằng con dám léo lên nghế người lớn đang nói chuyện.