Học thuật
Thân thiện
lú

Mầm non mới lú lên khỏi mặt đất.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Nhô lên, ra một phần: Chỉ hành động xuất hiện một phần nhỏ, mới mọc lên hoặc mới nhìn thấy được.
    • (Khẩu ngữ) Ở trạng thái trí tuệ kém minh mẫn, trí nhớ kém, không còn tỉnh táo: Chỉ trạng thái đầu óc mụ mị, không còn sáng suốt, thường tạm thời.
  2. Tính từ:

    • (Khẩu ngữ) Đần độn, kém thông minh, mụ mị: Dùng để miêu tả người trí tuệ kém, phản ứng chậm chạp, thiếu sáng suốt.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa nhô lên):
    • Mầm cây mới lên khỏi mặt đất.
    • Mặt trăng ra từ sau đám mây.
  • Động từ/Tính từ (nghĩa trí tuệ kém):
    • Cụ già ấy đôi lúc hơi , hay quên.
    • Làm việc liên tục 48 tiếng khiến đầu óc tôi hẳn đi, không suy nghĩ được .
Các cách sử dụng nâng cao
  • " lẫn": (Tính từ) Chỉ sự lẫn lộn, mơ hồ, không còn minh mẫn, thường dùng cho người già.
    • Tuổi già khiến ông ấy trở nên lẫn, nhiều khi không nhận ra con cháu.
  • "Quên ": (Động từ) Quên hẳn, quên sạch đi.
    • Chuyện rồi, quên đi cho xong.
Biến thể từ liên quan
  • Lú lấp: (Động từ) Chỉ sự xuất hiện biến mất một cách lấp ló, không rõ ràng.
    • Ánh đèn lú lấp trong sương mù.
  • Lú nhú: (Tính từ/Động từ) Chỉ sự mọc lên hoặc xuất hiện lẻ tẻ, thưa thớt.
    • Mấy cọng cỏ lú nhú trên sân.
Từ đồng nghĩa
  • Nhú, , mọc (cho nghĩa xuất hiện).
  • Đần, ngớ ngẩn, mụ mị, lẩm cẩm (cho nghĩa trí tuệ kém).
Thành ngữ liên quan
  • " nhưng chú khôn": (Tục ngữ) Ý nói bản thân người đó có thể kém cỏi, đần độn nhưng người thân (hoặc người cùng huyết thống) lại khôn ngoan, tinh khôn. Dùng để an ủi hoặc giải thích khi sự chênh lệch về trí tuệ trong một gia đình.
lú

Mầm non mới lú lên khỏi mặt đất.

  1. 1 d. Lối chơi cờ bạc thời trước, đặt tiền vào bốn cửa. Đánh .
  2. 2 đg. (ph.). Nhú lên hoặc ra. mầm non. Trăng mới .
  3. 3 t. (hoặc đg.). (kng.). Ở trạng thái trí tuệ kém, hầu như không hoặc không còn trí nhớ, trí khôn. nhưng chú khôn (tng.). Quên đi (quên mất đi).