lũa

  1. t. 1. Rữa cả thịt: Thây chết trôi đã lũa. 2. Rạc rài: Đĩ lũa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lũa
Một con ngựa gỗ lũa đứng trang trí trong phòng khách.