lũa

Học thuật
Thân thiện
lũa

Một con ngựa gỗ lũa đứng trang trí trong phòng khách.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rữa cả thịt, thối rữa: Dùng để mô tả xác chết đã bị phân hủy, thối rữa đến mức chỉ còn lại xương hoặc rất ít thịt.
    • Rạc rài, tiều tụy: Dùng để mô tả một người (thường phụ nữ) trông gầy gò, ốm yếu, tiều tụy, thiếu sức sống.
dụ sử dụng
  • Tính từ (Nghĩa 1: Rữa cả thịt):

    • Con chết mấy hôm, giờ đã lũa rồi. (Con chết mấy hôm, giờ đã thối rữa hết thịt rồi.)
    • Xác con vật bị bỏ ven đường, lũa đến nỗi chỉ còn trơ xương. (Xác con vật bị bỏ ven đường, thối rữa đến nỗi chỉ còn trơ xương.)
  • Tính từ (Nghĩa 2: Rạc rài):

    • Sau trận ốm dài, ấy trông lũa hẳn đi. (Sau trận ốm dài, ấy trông tiều tụy hẳn đi.)
    • gái ấy ngày xưa xinh đẹp thế, giờ sao lại lũa thế này? ( gái ấy ngày xưa xinh đẹp thế, giờ sao lại rạc rài, tiều tụy thế này?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lũa xương": Nhấn mạnh trạng thái chỉ còn lại xương do thối rữa hoặc gầy gò quá mức.

    • Con chó hoang đói khát, lũa xương. (Con chó hoang đói khát, gầy trơ xương.)
  • "Lũa người": Nhấn mạnh việc một người trở nên gầy gò, tiều tụy.

    • Lo toan nhiều chuyện khiến anh ta lũa người đi. (Lo toan nhiều chuyện khiến anh ta trở nên tiều tụy đi.)
Biến thể từ gần giống
  • Lũa lĩa (tính từ): Thường dùng để tả dáng vẻ gầy gò, yếu ớt, không thần sắc.

    • Đứa trẻ suy dinh dưỡng trông lũa lĩa. (Đứa trẻ suy dinh dưỡng trông gầy gò, yếu ớt.)
  • Lõa lồ (tính từ): Trần truồng, không mặc quần áo. (Lưu ý: Từ này khác nghĩa hoàn toàn với "lũa" nhưng âm gần giống, cần phân biệt).

Từ đồng nghĩa
  • Rữa nát / Thối rữa (cho nghĩa 1): Chỉ trạng thái phân hủy, hư hỏng hoàn toàn của xác chết.
  • Tiều tụy / Rạc rài / Gầy guộc (cho nghĩa 2): Chỉ trạng thái ốm yếu, gầy gò, thiếu sức sống của con người.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "lũa" một từ khá cổ, ít được dùng trong văn nói hàng ngày hiện đại, thường xuất hiện trong văn học hoặc lối nói địa phương.
  • Khi dùng với nghĩa "rạc rài" (nghĩa 2), từ này thường mang sắc thái miệt thị, khinh bỉ, đặc biệt trong cụm "đĩ lũa" (chỉ người phụ nữ ăn chơi sa đọa đến mức tiều tụy). Cần thận trọng khi sử dụng có thể gây phản cảm.
lũa

Một con ngựa gỗ lũa đứng trang trí trong phòng khách.

  1. t. 1. Rữa cả thịt: Thây chết trôi đã lũa. 2. Rạc rài: Đĩ lũa.