lảng

Học thuật
Thân thiện
lảng

Nó lảng đi khi thấy tôi đến gần.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Lẩn đi, tránh đi một cách lén lút, không muốn cho người khác thấy hoặc gặp: Hành động cố ý rời đi hoặc ẩn mình để tránh mặt ai đó hoặc một tình huống nào đó.
    • Cố ý tránh chủ đề đang nói, chuyển hướng sang chuyện khác: Hành động trong giao tiếp khi không muốn đề cập đến một vấn đề cụ thể.
  2. Tính từ (phương ngữ):

    • duyên, vớ vẩn, không ra gì: Dùng để miêu tả một người hoặc hành động thiếu tế nhị, kém cỏi, đáng chê.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa lẩn tránh):
    • Thấy chủ nợ từ xa, anh ta vội lảng vào trong ngõ.
    • Đứa trẻ lảng ra chỗ khác chơi khi được giao việc nhà.
  • Động từ (nghĩa tránh chủ đề):
    • Khi tôi hỏi về khoản nợ, anh ấy chỉ lảng sang chuyện thời tiết.
    • ấy không trả lời thẳng cứ nói lảng sang chuyện khác.
  • Tính từ (phương ngữ):
    • Đồ lảng! Làm hỏng việc thế!
    • Cái thằng lảng ấy, đừng tin .
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lảng tránh": (động từ) Tránh một cách chủ ý, thường với thái độ không muốn đối mặt.
    • Anh ấy luôn lảng tránh mỗi khi tôi muốn nói chuyện nghiêm túc.
  • "lảng vảng": (động từ, từ láy) Đi đi lại lại một cách vô định, không mục đích rõ ràng, thườnggần một khu vực nào đó.
    • người lạ lảng vảng trước cổng nhà tối qua.
  • "lảng đi": (cụm động từ) Quay đi, rời đi để tránh cái nhìn hoặc sự chú ý.
    • Nghe thấy tiếng chửi bới, ấy lảng đi chỗ khác.
Biến thể từ gần giống
  • Lang thang (động từ): Đi đây đó không mục đích, không nơi cố định. (Khác với "lảng" ở chỗ không nhất thiết mang nghĩa tránh ).
  • Lẩn (động từ): Trốn, ẩn mình đi. Gần nghĩa với "lảng" nhưng nhấn mạnh hơn vào việc giấu mình.
  • Tránh mặt (động từ): Tránh gặp mặt ai đó. Cùng nghĩa với một khía cạnh của "lảng".
Từ đồng nghĩa
  • Lẩn tránh (động từ): Trốn tránh.
  • Né tránh (động từ): Tránh sang một bên, tránh không đề cập đến.
  • duyên (tính từ): Thiếu sự tế nhị, khéo léo cần thiết trong giao tiếp. (Đồng nghĩa với nghĩa tính từ phương ngữ của "lảng").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Nói lảng: (cụm động từ) Nói chuyện khác đi để tránh chủ đề chính.
    • Mỗi lần hỏi đến hẹn hò cậu ấy lại nói lảng.
Thành ngữ liên quan
  • Lảng như cha lảng: (Thành ngữ, phương ngữ) Nhấn mạnh tính chấtduyên, vô tích sự đến mức đáng chán ghét của một người.
    • Cứ giao việc cho hỏng, đúng lảng như cha lảng.
lảng

Nó lảng đi khi thấy tôi đến gần.

  1. 1 1. đgt. Lẩn đi, tránh đi, không muốn cho người khác thấy: vừađây đã lảng đâu mất rồi cứ trông thấy tôi hắn lảng thấy việc thấy lảng. 2. Cố ý tránh chuyện đang bàn, chuyển dần sang chuyện khác: nói lảng sang chuyện khác.
  2. 2 tt., đphg Vô duyên, vớ vẩn: Cái anh này lảng hôn.