lọi

  1. ph. Còn lại, sót lại: Tiêu hết cả không lọi đồng nào.
  2. t. Nói xương trật ra ngoài khớp hoặc xương gãy liền lại không đúng hình: Ngã lọi xương.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

lọi
Một ít cơm lọi còn sót lại trong bát.