lữa

Học thuật
Thân thiện
lữa

Bạn bè chơi với nhau đã lữa.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Nhiều lần, đã nhiều lần: Dùng để chỉ một hành động, sự việc đã xảy ra nhiều lần trong quá khứ.
    • Lâu ngày, đã lâu: Dùng để chỉ một trạng thái, mối quan hệ hoặc sự việc đã kéo dài từ lâu cho đến hiện tại.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Chơi với nhau đã lữa. (Đã chơi với nhau từ lâu / đã bạn lâu năm.)
    • Chuyện ấy nghe đã lữa. (Chuyện ấy đã nghe nhiều lần rồi.)
    • Ông ấy đến thăm nhà tôi đã lữa. (Ông ấy đã đến thăm nhà tôi nhiều lần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đã lữa": Cụm từ thường dùng, nhấn mạnh tính chất "đã từ lâu" hoặc "đã nhiều lần" của sự việc.
    • Họ thương nhau đã lữa. (Họ đã yêu thương nhau từ lâu.)
  • "lữa rồi": Cách nói nhấn mạnh, khẳng định sự việc đã xảy ra nhiều lần hoặc kéo dài.
    • Biết chuyện đó lữa rồi. (Đã biết chuyện đó từ lâu rồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Lâu: (tính từ/phó từ) Chỉ khoảng thời gian dài. "Lữa" thường mang sắc thái cổ xưa, ít dùng trong văn nói hiện đại hơn so với "lâu".
  • Đã lâu: (cụm phó từ) Đã từ lâu. Nghĩa tương tự "đã lữa" nhưng phổ biến hơn.
  • Nhiều lần: (cụm phó từ) Nhiều lần. cách giải thích nghĩa cho "lữa".
Từ đồng nghĩa
  • Đã nhiều phen: Đã nhiều lần ( sắc thái văn chương).
  • Đã từ lâu: Đã từ lâu (phổ biến trong hiện đại).
  • Đã lâu lắm: Đã rất lâu.
Lưu ý sử dụng
  • Từ cổ, ít dùng: "Lữa" một từ cổ, hiện nay ít được sử dụng trong văn nói hàng ngày. thường xuất hiện trong văn chương, ca dao, tục ngữ hoặc lối nói mang tính chất địa phương, cổ xưa.
  • Vị trí trong câu: Thường đứng sau động từ hoặc tính từ bổ nghĩa ( dụ: , ).
lữa

Bạn bè chơi với nhau đã lữa.

  1. ph. Nhiều lần, lâu ngày: Chơi với nhau đã lữa.