labeur

danh từ giống đực
  1. lao động vất vả, công việc nặng nhọc
  2. (ngành in) sách in dài hơi, sách dày
    • bêtes de labeur
      súc vật kéo cày
    • ouvrier du labeur
      công nhân in sách dày
    • terre en labeur
      đất cày

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "labeur"

labeur
Un ouvrier achève son labeur dans un champ au coucher du soleil.