labour

/'leibə/ Cách viết khác : (labor) /'leibə/
danh từ giống đực
  1. sự cày, sự cuốc (đất)
  2. (thường số nhiều) đất cày

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "labour"

Từ có nhắc đến "labour"

labour
Le fermier conduit son tracteur pour le labour du champ.