laminoir

danh từ giống đực
  1. (kỹ thuật) máy cán (kim loại, bìa, tập sách trước khi đóng...)
    • passer au laminoir
      bắt thử thách gay go

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "laminoir"

laminoir
Un ouvrier utilise un laminoir pour aplatir une plaque de métal.