laminer

ngoại động từ
  1. (kỹ thuật) cán (kim loại, tập sách trước khi đóng cho dẹt xuống mỏng bớt đi...)
  2. tiết lưu (dòng hơi)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "laminer"

Từ có nhắc đến "laminer"

laminer
L'ouvrier utilise une machine pour laminer une plaque de métal.