laotien

tính từ
  1. (thuộc) nước Lào
danh từ
  1. người Lào
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) tiếng Lào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

laotien
Un artisan laotien tisse un tissu traditionnel.