lydien

Học thuật
Thân thiện
lydien

Le musicien joue une mélodie lydienne sur sa lyre.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) xứ Ly-đi: Chỉ những liên quan đến vùng đất Ly-đi cổ đại, một vương quốc nằmphía tây Tiểu Á (thuộc Thổ Nhĩ Kỳ ngày nay), bên bờ biển Ê-giê.
    • (Thuộc về) người Ly-đi: Chỉ những thuộc về dân tộc hoặc nền văn hóa của người Ly-đi cổ đại.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'alphabet lydien est un ancien système d'écriture. (Bảng chữ cái Ly-đimột hệ thống chữ viết cổ đại.)
    • La civilisation lydienne était prospère. (Nền văn minh Ly-đi rất thịnh vượng.)
    • On a découvert des pièces de monnaie lydiennes. (Người ta đã phát hiện ra những đồng tiền xu Ly-đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mode lydien": Điệu thức Ly-đi. Trongthuyết âm nhạc, đâymột trong những điệu thức (thang âm) của âm nhạc Hy Lạp cổ đại, sau này được sử dụng trong âm nhạc thời Trung Cổ hiện đại. Điệu thức này tạo ra một màu sắc âm nhạc đặc trưng.
    • Le mode lydien est souvent utilisé en jazz pour son son particulier. (Điệu thức Ly-đi thường được dùng trong nhạc jazz âm thanh đặc biệt của .)
Biến thể từ gần giống
  • Lydienne (tính từ, giống cái): Dạng thức giống cái của "lydien".
    • Une reine lydienne (Một nữ hoàng Ly-đi)
  • Lydie (danh từ riêng): Tên gọi vùng đất Ly-đi.
  • Lydiens (danh từ, số nhiều): Người Ly-đi.
Từ đồng nghĩa
  • De Lydie: (Thuộc về) Ly-đi. (Cách diễn đạt tương đương bằng cụm từ).
    • L'art de Lydie (Nghệ thuật của Ly-đi)
Lưu ý
  • Từ "lydien" chủ yếu được sử dụng trong các văn bản lịch sử, khảo cổ học hoặc âm nhạc học để chỉ nguồn gốc hoặc đặc điểm liên quan đến vương quốc Ly-đi cổ đại.
  • Trong âm nhạc, "lydien" là một thuật ngữ chuyên môn chỉ một điệu thức cụ thể.
lydien

Le musicien joue une mélodie lydienne sur sa lyre.

tính từ
  1. (thuộc) xứ Ly-đi (xưavùng biển Ê-giê)

Từ chứa "lydien"