ladin

Học thuật
Thân thiện
ladin

Le ladin est parlé dans certaines vallées des Dolomites.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Tiếng La-đin: Một ngôn ngữ Rôman được nóimột số thung lũng thuộc vùng Dolomites, miền Bắc nước Ý. một phần của nhóm ngôn ngữ Rhaeto-Romance.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le ladin est parlé dans les Dolomites. (Tiếng La-đin được nóivùng Dolomites.)
    • Elle étudie la linguistique du ladin. ( ấy nghiên cứu ngôn ngữ học về tiếng La-đin.)
    • Il existe plusieurs dialectes ladins. ( nhiều phương ngữ La-đin khác nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Le ladin dolomitique": Tiếng La-đin vùng Dolomites, để phân biệt với các nhóm ngôn ngữ Rhaeto-Romance khác.
    • La littérature en ladin dolomitique est riche. (Văn học bằng tiếng La-đin vùng Dolomites rất phong phú.)
Biến thể từ gần giống
  • Rhéto-roman (adj, n.m): (Thuộc) nhóm ngôn ngữ Rhaeto-Romance. Đâytên gọi chung cho nhóm ngôn ngữ bao gồm tiếng La-đin, tiếng Romansh (Thụy ) tiếng Friulian.
  • Ladino (n.m): Một từ khác, dễ gây nhầm lẫn, chỉ ngôn ngữ của người Do Thái Sephardic (còn gọi là tiếng Judeo-Tây Ban Nha), hoàn toàn khác với "ladin".
Từ đồng nghĩa
  • Rhéto-roman (trong ngữ cảnh phân loại ngôn ngữ học): Nhóm ngôn ngữ Rhaeto-Romance.
ladin

Le ladin est parlé dans certaines vallées des Dolomites.

danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) như rhéto-roman

Từ chứa "ladin"