lashing

/'læʃiɳ/
danh từ
  1. sự đánh đập, sự quất bằng roi
  2. sự mắng nhiếc, sự xỉ vả; sự chỉ trích, sự đả kích
  3. dây buộc (thuyền)
  4. (số nhiều) (từ lóng) rất nhiều
    • lashings of meat
      rất nhiều thịt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "lashing"

lashing
The sailor secures the cargo with a strong lashing.