lathery

/'lɑ:ðəri/
tính từ
  1. bọt (chất nước)
  2. xoa phòng (để cạo râu)
  3. đổ mồ hôi (ngựa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

lathery
A bar of soap sits in a lathery dish.