lathery

/'lɑ:ðəri/
Học thuật
Thân thiện
lathery

A bar of soap sits in a lathery dish.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • bọt, phủ đầy bọt: Miêu tả trạng thái của một chất lỏng (như nước phòng) khi được khuấy mạnh tạo ra nhiều bọt, hoặc bề mặt của một vật bị phủ đầy bọt.
    • Đổ mồ hôi nhiều (ngựa): (Nghĩa chuyên biệt) Dùng để miêu tả một con ngựa đổ mồ hôi nhiều đến mức mồ hôi có thể tạo thành bọt, đặc biệt sau khi vận động mạnh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The barber prepared a lathery soap for the shave. (Người thợ cạo chuẩn bị một thỏi phòng nhiều bọt để cạo râu.)
    • After the long race, the horse's coat was lathery. (Sau cuộc đua dài, bộ lông của con ngựa đầy mồ hôi bọt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lathery sweat": mồ hôi bọt, thường dùng cho ngựa.
    • The rider cooled down the horse to remove the lathery sweat. (Người kỵ làm mát con ngựa để lau sạch mồ hôi bọt.)
Biến thể từ gần giống
  • Lather (danh từ/bọt): Bọt phòng hoặc bọt mồ hôi.
    • He worked up a good lather while washing the car. (Anh ấy tạo ra rất nhiều bọt khi rửa xe.)
  • Lather (động từ): Xoa phòng thành bọt; (nghĩa bóng) làm ai đó rất tức giận hoặc lo lắng.
    • She lathered shampoo into her hair. ( ấy xoa dầu gội thành bọt trên tóc.)
Từ đồng nghĩa
  • Foamy: bọt, đầy bọt.
  • Sudsy: Đầy bọt phòng.
lathery

A bar of soap sits in a lathery dish.

tính từ
  1. bọt (chất nước)
  2. xoa phòng (để cạo râu)
  3. đổ mồ hôi (ngựa)