leather

/'leðə/
danh từ
  1. da thuộc
  2. đồ da, vật làm bằng da thuộc
  3. dây da
  4. (số nhiều) quần cộc
  5. (số nhiều) cạp bằng da
  6. (từ lóng) quả bóng đá; quả bóng crickê
  7. (từ lóng) da
    • to lose leather
      bị tróc da

Idioms

  • American leather
    vải sơn, vải dầu
  • leather and prunella
    sự khác nhau về quần áo, sự khác nhau về bề ngoài
  • [there is] nothing like leather
    chỉ cái của mình mới tốt; chỉ hàng của mình mới tốt
ngoại động từ
  1. bọc bằng da
  2. (từ lóng) quật, đánh, vụt (bằng roi da)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

leather
A craftsman cuts a piece of leather to make a wallet.