lather

/'lɑ:ðə/
danh từ
  1. bọt ( phòng, nước)
  2. mồ hôi (ngựa)
    • horse all in a lather
      ngựa đẫm mồ hôi
  3. (nghĩa bóng) trạng thái bị kích động, trạng thái sục sôi
ngoại động từ
  1. xoa phòng, xát phòng, làm cho sủi bọt
  2. (từ lóng) đánh quật
nội động từ
  1. sùi bọt, bọt
    • soap does not lather well
      phòng không bọt lắm
  2. đổ mồ hôi (ngựa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lather"

lather
A barber works up a rich lather on a man's face before shaving.