leaven

/'levn/
danh từ
  1. men
  2. (nghĩa bóng) ảnh hưởng làm thay đổi, ảnh hưởng làm lan ra
  3. chất nhuộm vào; chất pha trộn vào

Idioms

  • they are both of the same leaven
    chúng cùng một giuộc
ngoại động từ
  1. làm lên men
  2. (nghĩa bóng) làm cho thấm thay đổi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "leaven"

leaven
The baker adds leaven to the dough to make it rise.