liven

/'laivn/
ngoại động từ
  1. làm cho hoạt động, làm cho náo nhiệt, làm vui lên, làm hăng hái; làm phấn khởi, kích thích, khuyến khích, cổ
nội động từ
  1. hoạt động lên, hăng hái lên; phấn khởi lên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "liven"

liven
Let's liven up the party with some music.