raise

/reiz/
Học thuật
Thân thiện
raise

The teacher asks the students to raise their hands if they know the answer.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Nâng lên, đưa lên, giơ lên: Hành động di chuyển một vật hoặc một bộ phận cơ thể lên vị trí cao hơn.
    • Tăng lên, nâng cao: Làm cho một giá trị, mức độ, hoặc số lượng trở nên lớn hơn.
    • Nuôi dưỡng, chăm sóc: Cung cấp thức ăn, sự giáo dục chăm sóc để một người hoặc vật phát triển.
    • Xây dựng, dựng lên: Tạo ra hoặc xây dựng một cấu trúc.
    • Nêu lên, đưa ra: Đề cập hoặc giới thiệu một ý kiến, vấn đề, hoặc câu hỏi để thảo luận.
    • Gây ra, tạo ra: Làm cho một điều đó xảy ra hoặc xuất hiện.
  2. Danh từ (chủ yếu trong tiếng Anh Mỹ):

    • Sự tăng lương: Khoản tiền được thêm vào lương thường xuyên.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Please raise your hand if you have a question. (Hãy giơ tay nếu bạn câu hỏi.)
    • The company decided to raise prices due to inflation. (Công ty quyết định tăng giá do lạm phát.)
    • They worked hard to raise three children. (Họ đã làm việc chăm chỉ để nuôi ba đứa con.)
    • The community helped raise funds for a new school. (Cộng đồng đã giúp quyên góp tiền cho một ngôi trường mới.)
    • He raised an important point during the meeting. (Anh ấy đã nêu lên một điểm quan trọng trong cuộc họp.)
    • The joke raised a laugh from the audience. (Câu chuyện cười đã làm khán giả *cười.)
  • Danh từ:

    • She got a raise after her excellent performance review. ( ấy nhận được một khoản tăng lương sau đánh giá hiệu suất xuất sắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to raise the bar": đặt ra tiêu chuẩn cao hơn.

    • The new champion has raised the bar for all future competitors. (Nhàđịch mới đã nâng cao tiêu chuẩn cho tất cả các đối thủ trong tương lai.)
  • "to raise a glass (to someone)": nâng cốc chúc mừng ai.

    • Let's raise a glass to the happy couple! (Chúng ta hãy nâng cốc chúc mừng đôi tân hôn!)
  • "to raise an eyebrow": tỏ vẻ ngạc nhiên hoặc nghi ngờ.

    • His extravagant spending raised a few eyebrows among his colleagues. (Việc tiêu xa hoa của anh ta đã khiến đồng nghiệp *ngạc nhiên/ nghi ngờ.)
Biến thể từ gần giống
  • Raiser (n): người nuôi, người trồng; vật nâng.

    • He is a cattle raiser. (Ông ấy một người nuôi gia súc.)
  • Raised (adj): được nâng lên, gờ nổi.

    • The book has raised lettering on the cover. (Cuốn sách chữ nổi trên bìa.)
Từ đồng nghĩa
  • Lift (v): nâng lên.
  • Increase (v): tăng lên.
  • Bring up (v): nuôi dưỡng.
  • Erect (v): dựng lên.
  • Bring about (v): gây ra.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Raise up: nâng lên, đỡ dậy (thường mang sắc thái trang trọng hoặc tôn giáo).
    • He raised the child up from the ground. (Anh ấy đỡ đứa trẻ dậy từ mặt đất.)
Thành ngữ liên quan
  • Raise Cain/hell/the roof: gây náo loạn, làm ồn ào.

    • The fans raised the roof when their team scored. (Các cổ động viên làm náo loạn khi đội của họ ghi bàn.)
  • Raise the stakes: tăng mức độ rủi ro hoặc phần thưởng.

    • By investing more money, he raised the stakes in the business deal. (Bằng cách đầu thêm tiền, anh ta đã tăng mức độ rủi ro trong thương vụ.)
  • Raise a hand against someone: đánh hoặc đe dọa đánh ai.

    • He never raised a hand against his children. (Ông ấy chưa bao giờ đánh con cái của mình.)
raise

The teacher asks the students to raise their hands if they know the answer.

ngoại động từ
  1. nâng lên, đỡ dậy; giơ lên, đưa lên, kéo lên; ngước lên, ngẩng lên
    • to raise one's glass to someone
      nâng cốc chúc sức khoẻ ai
    • to raise anchor
      kéo neo lên, nhổ neo lên
    • to raise someone from his knees
      đỡ ai đang quỳ đứng dậy
    • to raise a sunken ship
      trục một cái tàu đắm lên
    • to raise one's arm
      giơ tay lên
    • to raise one's eyes
      ngước mắt lên
    • to raise one's head
      ngẩng đầu lên
  2. xây dựng, dựng
    • to raise a building
      xây dựng một toà nhà
    • to raise a statue
      dựng tượng
  3. nuôi trồng
    • to raise a large family
      nuôi một gia đình lớn
    • to raise vegetable
      trồng rau
    • to raise chickens
      nuôi
  4. nêu lên, đưa ra; đề xuất
    • to raise a point
      nêu lên một vấn đề
    • to raise a claim
      đưa ra một yêu sách
    • to raise an objection
      đưa ra ý kiến phản đối
  5. làm ra, gây nên
    • to raise a storm
      gây ra một cơn bão tố
    • to raise astonishment
      làm ngạc nhiên
    • to raise suspiction
      gây nghi ngờ
    • to raise a laugh
      làm cho mọi người cười
    • to raise a disturbance
      gây nên sự náo động
  6. tăng, làm tăng thêm
    • top raise the reputation of...
      tăng thêm danh tiếng của (ai...)
    • to raise production to the maximum
      tăng sản lượng đến mức cao nhất
    • to raise someone's salary
      tăng lương cho ai
    • to raise colour
      màu cho thẫm hơn
  7. phát động, kích động, xúi giục
    • to raise the people against the aggressors
      phát động nhân dân đứng lên chống lại bọn xâm lược
  8. làm phấn chấn tinh thần ai
  9. làm nở, làm phồng lên
    • to raise bread with yeast
      dùng men làm nở bánh mì
  10. cất cao (giọng...); lên (tiếng...)
    • to raise a cry
      kêu lên một tiếng
    • to raise one's voice in defence of someone
      lên tiếng bênh vực ai
  11. đắp cao lên, xây cao thêm
    • to raise a wall
      xây tường cao thêm
  12. đề bạt; đưa lên (địa vị cao hơn)
    • to raise someone to power
      đưa ai lên cầm quyền
    • to raise someone to a higher rank
      đề bạt ai
  13. khai thác (than)
    • the amount of coal raised from the mine
      số lượng than khai thácmỏ
  14. làm bốc lên, làm tung lên
    • to raise a cloud of dust
      làm tung lên một đám bụi
  15. thu, thu góp (tiền, thuế...); tổ chức, tuyển mộ (quân...)
    • to raise taxes
      thu thuế
    • to raise troop
      mộ quân
    • to raise a subscription
      mở cuộc lạc quyên
    • to raise an army
      tổ chức (xây dựng) một đạo quân
  16. gọi về
    • to raise a spirit
      gọi hồn về
  17. chấm dứt, rút bỏ (một cuộc bao vây...); nhổ (trại...)
    • to raise a siege
      rút bỏ một cuộc bao vây
    • to raise a blockade
      rút bỏ một cuộc phong toả
    • to raise a camp
      nhổ trại
  18. (hàng hải) trông thấy
    • to raise the land
      trông thấy bờ
  19. (kỹ thuật) làm tuyết, làm cho nhung (vải, len, dạ...)

Idioms

  • to raise Cain (hell, the mischief, the devil, the roof, (Mỹ) a big smoke
    la lối om sòm; gây náo loạn
  • to raise a dust
    làm bụi
  • to raise someone from the dead
    cứu ai sống
  • to raise the wind
    tính được đủ số tiền cần thiết (cho việc ...)
danh từ
  1. sự nâng lên; sự tăng lên
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự tăng lương
  3. (đánh bài) sự tố thêm (đánh ...)