raise

/reiz/
ngoại động từ
  1. nâng lên, đỡ dậy; giơ lên, đưa lên, kéo lên; ngước lên, ngẩng lên
    • to raise one's glass to someone
      nâng cốc chúc sức khoẻ ai
    • to raise anchor
      kéo neo lên, nhổ neo lên
    • to raise someone from his knees
      đỡ ai đang quỳ đứng dậy
    • to raise a sunken ship
      trục một cái tàu đắm lên
    • to raise one's arm
      giơ tay lên
    • to raise one's eyes
      ngước mắt lên
    • to raise one's head
      ngẩng đầu lên
  2. xây dựng, dựng
    • to raise a building
      xây dựng một toà nhà
    • to raise a statue
      dựng tượng
  3. nuôi trồng
    • to raise a large family
      nuôi một gia đình lớn
    • to raise vegetable
      trồng rau
    • to raise chickens
      nuôi
  4. nêu lên, đưa ra; đề xuất
    • to raise a point
      nêu lên một vấn đề
    • to raise a claim
      đưa ra một yêu sách
    • to raise an objection
      đưa ra ý kiến phản đối
  5. làm ra, gây nên
    • to raise a storm
      gây ra một cơn bão tố
    • to raise astonishment
      làm ngạc nhiên
    • to raise suspiction
      gây nghi ngờ
    • to raise a laugh
      làm cho mọi người cười
    • to raise a disturbance
      gây nên sự náo động
  6. tăng, làm tăng thêm
    • top raise the reputation of...
      tăng thêm danh tiếng của (ai...)
    • to raise production to the maximum
      tăng sản lượng đến mức cao nhất
    • to raise someone's salary
      tăng lương cho ai
    • to raise colour
      màu cho thẫm hơn
  7. phát động, kích động, xúi giục
    • to raise the people against the aggressors
      phát động nhân dân đứng lên chống lại bọn xâm lược
  8. làm phấn chấn tinh thần ai
  9. làm nở, làm phồng lên
    • to raise bread with yeast
      dùng men làm nở bánh mì
  10. cất cao (giọng...); lên (tiếng...)
    • to raise a cry
      kêu lên một tiếng
    • to raise one's voice in defence of someone
      lên tiếng bênh vực ai
  11. đắp cao lên, xây cao thêm
    • to raise a wall
      xây tường cao thêm
  12. đề bạt; đưa lên (địa vị cao hơn)
    • to raise someone to power
      đưa ai lên cầm quyền
    • to raise someone to a higher rank
      đề bạt ai
  13. khai thác (than)
    • the amount of coal raised from the mine
      số lượng than khai thácmỏ
  14. làm bốc lên, làm tung lên
    • to raise a cloud of dust
      làm tung lên một đám bụi
  15. thu, thu góp (tiền, thuế...); tổ chức, tuyển mộ (quân...)
    • to raise taxes
      thu thuế
    • to raise troop
      mộ quân
    • to raise a subscription
      mở cuộc lạc quyên
    • to raise an army
      tổ chức (xây dựng) một đạo quân
  16. gọi về
    • to raise a spirit
      gọi hồn về
  17. chấm dứt, rút bỏ (một cuộc bao vây...); nhổ (trại...)
    • to raise a siege
      rút bỏ một cuộc bao vây
    • to raise a blockade
      rút bỏ một cuộc phong toả
    • to raise a camp
      nhổ trại
  18. (hàng hải) trông thấy
    • to raise the land
      trông thấy bờ
  19. (kỹ thuật) làm tuyết, làm cho nhung (vải, len, dạ...)

Idioms

  • to raise Cain (hell, the mischief, the devil, the roof, (Mỹ) a big smoke
    la lối om sòm; gây náo loạn
  • to raise a dust
    làm bụi
  • to raise someone from the dead
    cứu ai sống
  • to raise the wind
    tính được đủ số tiền cần thiết (cho việc ...)
danh từ
  1. sự nâng lên; sự tăng lên
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự tăng lương
  3. (đánh bài) sự tố thêm (đánh ...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

raise
The teacher asks the students to raise their hands if they know the answer.