raise
/reiz/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Nâng lên, đưa lên, giơ lên: Hành động di chuyển một vật hoặc một bộ phận cơ thể lên vị trí cao hơn.
- Tăng lên, nâng cao: Làm cho một giá trị, mức độ, hoặc số lượng trở nên lớn hơn.
- Nuôi dưỡng, chăm sóc: Cung cấp thức ăn, sự giáo dục và chăm sóc để một người hoặc vật phát triển.
- Xây dựng, dựng lên: Tạo ra hoặc xây dựng một cấu trúc.
- Nêu lên, đưa ra: Đề cập hoặc giới thiệu một ý kiến, vấn đề, hoặc câu hỏi để thảo luận.
- Gây ra, tạo ra: Làm cho một điều gì đó xảy ra hoặc xuất hiện.
Danh từ (chủ yếu trong tiếng Anh Mỹ):
- Sự tăng lương: Khoản tiền được thêm vào lương thường xuyên.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Please raise your hand if you have a question. (Hãy giơ tay nếu bạn có câu hỏi.)
- The company decided to raise prices due to inflation. (Công ty quyết định tăng giá do lạm phát.)
- They worked hard to raise three children. (Họ đã làm việc chăm chỉ để nuôi ba đứa con.)
- The community helped raise funds for a new school. (Cộng đồng đã giúp quyên góp tiền cho một ngôi trường mới.)
- He raised an important point during the meeting. (Anh ấy đã nêu lên một điểm quan trọng trong cuộc họp.)
- The joke raised a laugh from the audience. (Câu chuyện cười đã làm khán giả *cười.)
Danh từ:
- She got a raise after her excellent performance review. (Cô ấy nhận được một khoản tăng lương sau đánh giá hiệu suất xuất sắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
"to raise the bar": đặt ra tiêu chuẩn cao hơn.
- The new champion has raised the bar for all future competitors. (Nhà vô địch mới đã nâng cao tiêu chuẩn cho tất cả các đối thủ trong tương lai.)
"to raise a glass (to someone)": nâng cốc chúc mừng ai.
- Let's raise a glass to the happy couple! (Chúng ta hãy nâng cốc chúc mừng đôi tân hôn!)
"to raise an eyebrow": tỏ vẻ ngạc nhiên hoặc nghi ngờ.
- His extravagant spending raised a few eyebrows among his colleagues. (Việc tiêu xa hoa của anh ta đã khiến đồng nghiệp *ngạc nhiên/ nghi ngờ.)
Biến thể và từ gần giống
Raiser (n): người nuôi, người trồng; vật nâng.
- He is a cattle raiser. (Ông ấy là một người nuôi gia súc.)
Raised (adj): được nâng lên, có gờ nổi.
- The book has raised lettering on the cover. (Cuốn sách có chữ nổi trên bìa.)
Từ đồng nghĩa
- Lift (v): nâng lên.
- Increase (v): tăng lên.
- Bring up (v): nuôi dưỡng.
- Erect (v): dựng lên.
- Bring about (v): gây ra.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Raise up: nâng lên, đỡ dậy (thường mang sắc thái trang trọng hoặc tôn giáo).
- He raised the child up from the ground. (Anh ấy đỡ đứa trẻ dậy từ mặt đất.)
Thành ngữ liên quan
Raise Cain/hell/the roof: gây náo loạn, làm ồn ào.
- The fans raised the roof when their team scored. (Các cổ động viên làm náo loạn khi đội của họ ghi bàn.)
Raise the stakes: tăng mức độ rủi ro hoặc phần thưởng.
- By investing more money, he raised the stakes in the business deal. (Bằng cách đầu tư thêm tiền, anh ta đã tăng mức độ rủi ro trong thương vụ.)
Raise a hand against someone: đánh hoặc đe dọa đánh ai.
- He never raised a hand against his children. (Ông ấy chưa bao giờ đánh con cái của mình.)
ngoại động từ
- nâng lên, đỡ dậy; giơ lên, đưa lên, kéo lên; ngước lên, ngẩng lên
- to raise one's glass to someonenâng cốc chúc sức khoẻ ai
- to raise anchorkéo neo lên, nhổ neo lên
- to raise someone from his kneesđỡ ai đang quỳ đứng dậy
- to raise a sunken shiptrục một cái tàu đắm lên
- to raise one's armgiơ tay lên
- to raise one's eyesngước mắt lên
- to raise one's headngẩng đầu lên
- xây dựng, dựng
- to raise a buildingxây dựng một toà nhà
- to raise a statuedựng tượng
- nuôi trồng
- to raise a large familynuôi một gia đình lớn
- to raise vegetabletrồng rau
- to raise chickensnuôi gà
- nêu lên, đưa ra; đề xuất
- to raise a pointnêu lên một vấn đề
- to raise a claimđưa ra một yêu sách
- to raise an objectionđưa ra ý kiến phản đối
- làm ra, gây nên
- to raise a stormgây ra một cơn bão tố
- to raise astonishmentlàm ngạc nhiên
- to raise suspictiongây nghi ngờ
- to raise a laughlàm cho mọi người cười
- to raise a disturbancegây nên sự náo động
- tăng, làm tăng thêm
- top raise the reputation of...tăng thêm danh tiếng của (ai...)
- to raise production to the maximumtăng sản lượng đến mức cao nhất
- to raise someone's salarytăng lương cho ai
- to raise colourtô màu cho thẫm hơn
- phát động, kích động, xúi giục
- to raise the people against the aggressorsphát động nhân dân đứng lên chống lại bọn xâm lược
- làm phấn chấn tinh thần ai
- làm nở, làm phồng lên
- to raise bread with yeastdùng men làm nở bánh mì
- cất cao (giọng...); lên (tiếng...)
- to raise a crykêu lên một tiếng
- to raise one's voice in defence of someonelên tiếng bênh vực ai
- đắp cao lên, xây cao thêm
- to raise a wallxây tường cao thêm
- đề bạt; đưa lên (địa vị cao hơn)
- to raise someone to powerđưa ai lên cầm quyền
- to raise someone to a higher rankđề bạt ai
- khai thác (than)
- the amount of coal raised from the minesố lượng than khai thác ở mỏ
- làm bốc lên, làm tung lên
- to raise a cloud of dustlàm tung lên một đám bụi mù
- thu, thu góp (tiền, thuế...); tổ chức, tuyển mộ (quân...)
- to raise taxesthu thuế
- to raise troopmộ quân
- to raise a subscriptionmở cuộc lạc quyên
- to raise an armytổ chức (xây dựng) một đạo quân
- gọi về
- to raise a spiritgọi hồn về
- chấm dứt, rút bỏ (một cuộc bao vây...); nhổ (trại...)
- to raise a siegerút bỏ một cuộc bao vây
- to raise a blockaderút bỏ một cuộc phong toả
- to raise a campnhổ trại
- (hàng hải) trông thấy
- to raise the landtrông thấy bờ
- (kỹ thuật) làm có tuyết, làm cho có nhung (vải, len, dạ...)
Idioms
- to raise Cain (hell, the mischief, the devil, the roof, (Mỹ) a big smokela lối om sòm; gây náo loạn
- to raise a dustlàm bụi mù
- to raise someone from the deadcứu ai sống
- to raise the windtính được đủ số tiền cần thiết (cho việc gì...)
danh từ
- sự nâng lên; sự tăng lên
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự tăng lương
- (đánh bài) sự tố thêm (đánh xì...)