legalise

/'li:gəlaiz/ Cách viết khác : (legalise) /'li:gəlaiz/
ngoại động từ
  1. hợp pháp hoá
  2. công nhận, chứng nhận (về pháp )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "legalise"

legalise
The government decided to legalise the use of cannabis for medical purposes.