outlaw

/'autlɔ:/
danh từ
  1. người sống ngoài vòng pháp luật, người không được luật pháp che chở
  2. kẻ cướp, kẻ thường xuyên phạm tội
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) con ngựa bất kham, con ngựa hung dữ
ngoại động từ
  1. đặt ra ngoài vòng pháp luật
  2. cấm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "outlaw"

outlaw
A lone outlaw rides a horse across the dusty plains.