legalize
/'li:gəlaiz/ Cách viết khác : (legalise) /'li:gəlaiz/
Học thuậtThân thiện
The city council voted to legalize the use of electric scooters on public bike paths.
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Hợp pháp hóa: Hành động thay đổi tình trạng của một điều gì đó từ bất hợp pháp thành hợp pháp theo luật pháp.
- Công nhận, chứng nhận (về pháp lý): Hành động chính thức thừa nhận hoặc cho phép một điều gì đó theo quy định của pháp luật.
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- The government decided to legalize same-sex marriage. (Chính phủ quyết định hợp pháp hóa hôn nhân đồng giới.)
- Some countries have legalized the use of cannabis for medical purposes. (Một số quốc gia đã hợp pháp hóa việc sử dụng cần sa cho mục đích y tế.)
- The new bill aims to legalize and regulate online sports betting. (Dự luật mới nhằm hợp pháp hóa và quản lý cá cược thể thao trực tuyến.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to legalize a document": Hợp thức hóa một tài liệu (thường thông qua việc chứng thực chữ ký, con dấu để tài liệu có giá trị pháp lý ở nước ngoài).
- You need to get this contract legalized at the embassy. (Bạn cần phải hợp thức hóa hợp đồng này tại đại sứ quán.)
Biến thể và từ gần giống
- Legalization (danh từ): Sự hợp pháp hóa.
- The legalization of the substance sparked a national debate. (Việc hợp pháp hóa chất này đã châm ngòi cho một cuộc tranh luận toàn quốc.)
- Legal (tính từ): Hợp pháp, thuộc về pháp luật.
- It is legal to turn right at a red light in some states. (Ở một số bang, rẽ phải khi đèn đỏ là hợp pháp.)
Từ đồng nghĩa
- Decriminalize: Phi hình sự hóa (ngừng coi một hành vi là tội phạm, nhưng không nhất thiết làm cho nó hoàn toàn hợp pháp).
- Authorize: Cho phép, ủy quyền (theo quy định).
- Permit: Cho phép, cấp phép.
Từ trái nghĩa
- Criminalize: Hình sự hóa, coi là tội phạm.
- Prohibit: Cấm đoán.
- Ban: Cấm, tẩy chay.
The city council voted to legalize the use of electric scooters on public bike paths.
ngoại động từ
- hợp pháp hoá
- công nhận, chứng nhận (về pháp lý)