lemma

/'lemə/
danh từ, số nhiều lemmas /'leməz/, lemmata /'lemətə/
  1. (toán học) bổ đề
  2. cước chú (cho tranh ảnh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lemma"

Từ có nhắc đến "lemma"

lemma
A student writes a lemma at the top of a page in their notebook.