lengthy

/'leɳθi/
tính từ
  1. dài, dài dòng; làm buồn, làm chán
    • a lengthy speech
      bài nói dài dòng
    • a lengthy style
      văn phòng dài dòng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

lengthy
The family's lengthy dinner conversation lasted well into the evening.