levee

/'levi/
danh từ
  1. buổi chiêu đâi (của nhà vua hay một vị quan to trong triều, chỉ mời khách đàn ông)
  2. đám khách
  3. (sử học) buổi tiếp khách khi vừa ngủ dậy
danh từ
  1. con đê
ngoại động từ
  1. đắp đê cho

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

levee
A tall levee protects the town from the river's floodwaters.