leva
/lef/ Cách viết khác : (lew) /lef/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Đồng leva: Đơn vị tiền tệ chính thức của Bulgaria. "Leva" là dạng số nhiều của "lev".
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The price is fifty leva. (Giá là năm mươi leva.)
- I need to exchange euros for Bulgarian leva. (Tôi cần đổi euro sang đồng leva của Bulgaria.)
Biến thể và từ gần giống
- Lev (n): Đồng leva (dạng số ít).
- One Bulgarian lev is divided into 100 stotinki. (Một đồng leva Bulgaria được chia thành 100 stotinki.)
danh từ, số nhiều leva /'levə/
- đồng leva (tiền Bun-ga-ri)