leva

/lef/ Cách viết khác : (lew) /lef/
Học thuật
Thân thiện
leva

A tourist exchanges euros for leva at the currency counter.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồng leva: Đơn vị tiền tệ chính thức của Bulgaria. "Leva" dạng số nhiều của "lev".
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The price is fifty leva. (Giá năm mươi leva.)
    • I need to exchange euros for Bulgarian leva. (Tôi cần đổi euro sang đồng leva của Bulgaria.)
Biến thể từ gần giống
  • Lev (n): Đồng leva (dạng số ít).
    • One Bulgarian lev is divided into 100 stotinki. (Một đồng leva Bulgaria được chia thành 100 stotinki.)
leva

A tourist exchanges euros for leva at the currency counter.

danh từ, số nhiều leva /'levə/
  1. đồng leva (tiền Bun-ga-ri)