levée

Học thuật
Thân thiện
levée

La levée du matin est faite.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự dỡ bỏ, sự hủy bỏ, sự chấm dứt: Hành động làm cho một quy định, lệnh cấm, hoặc tình trạng bao vây không còn hiệu lực.
    • Sự thu thập, sự lấy đi: Hành động thu gom một thứ đó (như thư từ, thuế) để mang đi.
    • Sự tuyển mộ (quân sự): Hành động gọi tập hợp người vào quân đội.
    • Sự nổi lên, sự dâng lên: Trong nấu ăn, chỉ sự dậy men của bột. Trong địa lý, chỉ một con đê, đường đắp cao.
    • Bộ phận cơ khí: Chỉ một bộ phận như cam hoặc vấu trong máy móc.
Ví dụ sử dụng
  • Sự dỡ bỏ:

    • La levée du couvre-feu a été annoncée. (Lệnh bỏ giới nghiêm đã được công bố.)
    • Nous attendons la levée des sanctions. (Chúng tôi đang chờ đợi việc dỡ bỏ các lệnh trừng phạt.)
  • Sự thu thập:

    • La levée du courrier a lieu à 8 heures. (Việc thu thư diễn ra lúc 8 giờ.)
    • La levée des impôts est une compétence de l'État. (Việc thu thuếmột thẩm quyền của Nhà nước.)
  • Sự tuyển mộ:

    • La levée en masse a sauvé la nation. (Cuộc tổng động viên quân sự đã cứu quốc gia.)
  • Sự nổi lên / Công trình:

    • La levée de la pâte prend deux heures. (Việc bột dậy men mất hai tiếng.)
    • La ville est protégée par une levée contre les inondations. (Thành phố được bảo vệ bởi một con đê chống .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Levée de boucliers": Sự phản đối kịch liệt, sự chống đối mạnh mẽ (nghĩa bóng, xuất phát từ hình ảnh giơ khiên lên để chống cự).

    • Sa proposition a provoqué une levée de boucliers. (Đề xuất của anh ta đã gây ra một làn sóng phản đối kịch liệt.)
  • "Levée de corps" (Luật học, Tang lễ): Nghi thức di chuyển thi hài từ nhà đến nơi làm lễ hoặc hỏa táng.

    • La levée du corps est prévue à 10 heures. (Lễ động quan được dự kiến lúc 10 giờ.)
  • "Levée d'écrou" (Luật học): Lệnh phóng thích, sự thả một tù nhân.

    • Son avocat a demandé sa levée d'écrou. (Luật sư của anh ta đã yêu cầu lệnh phóng thích.)
Biến thể từ gần giống
  • Lever (Động từ): Nâng lên, thức dậy, thu lượm. Đâyđộng từ gốc của "levée".

    • Il faut lever la main pour poser une question. (Phải giơ tay lên để đặt câu hỏi.)
  • Relevée (Tính từ/Danh từ): (Giờ) chiều (trong "l'après-midi").

    • Je viendrai dans la relevée. (Tôi sẽ đến vào buổi chiều.)
Từ đồng nghĩa
  • Abrogation (sự bãi bỏ): Cho nghĩa "sự dỡ bỏ".
  • Collecte (sự thu gom): Cho nghĩa "sự thu thập".
  • Recrutement (sự tuyển mộ): Cho nghĩa quân sự.
  • Digue (con đê): Cho nghĩa công trình.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ "levée" trong tiếng Pháp. Các cụm từ cố định đã được liệt kêmục trên.)

Thành ngữ liên quan
  • Faire levée (trong bài bạc): bài, thu bài.
    • C'est à toi de faire levée. (Đến lượt anh bài.)
  • Être en levée (trong nấu ăn): Đang trong quá trình dậy men (bột).
    • Laissez la pâte être en levée pendant la nuit. (Hãy để bột dậy men qua đêm.)
levée

La levée du matin est faite.

tính từ giống cái
  1. xem levé
danh từ giống cái
  1. sự mang đi, sự bỏ đi, sự bóc đi, sự nhổ đi, sự giải
    • Levée d'une interdiction
      sự bỏ một điều cấm đoán
    • Levée des scellés
      sự bóc niêm
    • Levée de camp
      sự nhổ trại
    • Levée de siège
      sự giải vây
  2. sự bế mạc
    • Levée de la séance
      sự bế mạc buổi họp
  3. sự thu; sự lấy thư; chuyến thư lấy đi
    • Levée des impôts
      sự thu thuế
    • La levée du matin est faite
      chuyến thư buổi sáng đã lấy đi
  4. (đánh bài) (đánh cờ) sự bài; xắp bài
  5. (quân sự) sự tuyển quân, sự động viên
    • Levée de troupes
      sự tuyển binh
  6. sự dậy bột (làm bánh mì)
  7. đường đắp, con đê
  8. (cơ khí, cơ học) cam, vấu
    • levée de boucliers
      xem bouclier
    • levée de jugement
      (luật học, pháp lý) sự xin cấp tờ sao bản án
    • levée du corps
      sự chuyển cữu

Từ chứa "levée"