levée

tính từ giống cái
  1. xem levé
danh từ giống cái
  1. sự mang đi, sự bỏ đi, sự bóc đi, sự nhổ đi, sự giải
    • Levée d'une interdiction
      sự bỏ một điều cấm đoán
    • Levée des scellés
      sự bóc niêm
    • Levée de camp
      sự nhổ trại
    • Levée de siège
      sự giải vây
  2. sự bế mạc
    • Levée de la séance
      sự bế mạc buổi họp
  3. sự thu; sự lấy thư; chuyến thư lấy đi
    • Levée des impôts
      sự thu thuế
    • La levée du matin est faite
      chuyến thư buổi sáng đã lấy đi
  4. (đánh bài) (đánh cờ) sự bài; xắp bài
  5. (quân sự) sự tuyển quân, sự động viên
    • Levée de troupes
      sự tuyển binh
  6. sự dậy bột (làm bánh mì)
  7. đường đắp, con đê
  8. (cơ khí, cơ học) cam, vấu
    • levée de boucliers
      xem bouclier
    • levée de jugement
      (luật học, pháp lý) sự xin cấp tờ sao bản án
    • levée du corps
      sự chuyển cữu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "levée"

levée
La levée du matin est faite.